Hệ thống xử lý nước thải nuôi trồng thủy sản – QCVN 11-MT:2015

Còn hàng

Chính hãng 100%

Brand: Toàn Á

Liên hệ báo giá

Thông số kỹ thuật

Thuộc tínhGiá trị kỹ thuật
Loại hệ thốngHệ thống xử lý nước thải nuôi trồng thủy sản
Công suất thiết kếTừ 10 m³/ngày đến 5.000 m³/ngày (thiết kế tùy chỉnh theo nhu cầu và quy mô)
Chất lượng nước đầu vào điển hình
  • BOD5: 100 – 500 mg/L
  • COD: 200 – 1000 mg/L
  • TSS: 100 – 500 mg/L
  • Tổng Nitơ: 30 – 100 mg/L
  • Tổng Phốt pho: 5 – 20 mg/L
  • pH: 6.5 – 8.5
Tiêu chuẩn nước đầu raĐạt Quy chuẩn Quốc gia QCVN 11-MT:2015/BTNMT (Cột A)
Thông số nước đầu ra theo QCVN 11-MT:2015/BTNMT (Cột A)
  • pH: 6 – 9
  • BOD5 (20°C): ≤ 30 mg/L
  • COD: ≤ 75 mg/L
  • TSS: ≤ 50 mg/L
  • Tổng Nitơ: ≤ 20 mg/L
  • Tổng Phốt pho: ≤ 4 mg/L
  • Coliform: ≤ 3.000 MPN/100mL
Công nghệ xử lý chínhSinh học kết hợp hóa lý (AAO, MBBR, MBR hoặc tùy biến theo đặc tính nước thải)
Các giai đoạn xử lý cơ bảnThu gom & Song chắn rác, Điều hòa, Sinh học (Thiếu khí – Hiếu khí), Lắng, Lọc, Khử trùng, Xử lý bùn
Vật liệu cấu thành thiết bịInox 304/316, Thép carbon phủ Epoxy, Composite, Bê tông (tùy thuộc module và yêu cầu)
Hệ thống điều khiểnTự động hóa hoàn toàn bằng PLC và màn hình HMI, hoạt động liên tục 24/7
Điện năng tiêu thụ0.5 – 1.5 kWh/m³ nước thải (thay đổi tùy công suất và công nghệ áp dụng)
Hóa chất sử dụng (nếu có)Hóa chất keo tụ (PAC), Polymer, Khử trùng (Javen/Chlorine) (áp dụng theo yêu cầu thực tế)
Phương pháp khử trùngKhử trùng bằng đèn UV hoặc châm hóa chất Chlorine/Javen (lựa chọn theo yêu cầu dự án)
Tỷ lệ tái sử dụng nướcCó thể đạt tới 50-80% (cần bổ sung module lọc nâng cao và thiết kế riêng biệt)
Diện tích lắp đặtThiết kế tối ưu hóa theo mặt bằng hiện có và công suất hệ thống
Bơm nước thảiBơm chìm, bơm ly tâm công nghiệp (số lượng và công suất được lựa chọn phù hợp)
Thiết bị thổi khíMáy thổi khí con sò hoặc Root Blower (công suất và lưu lượng phù hợp tải trọng sinh học)
Tuổi thọ thiết bị chínhTrên 10 năm (khi tuân thủ quy trình vận hành và bảo dưỡng định kỳ)
Chế độ vận hànhTự động hoặc bán tự động, dễ dàng giám sát và điều chỉnh
Nhiệt độ vận hành hiệu quả15°C – 45°C
Xem đầy đủ thông số

Đặc điểm nổi bật

Hệ thống xử lý nước thải nuôi trồng thủy sản với công suất linh hoạt từ 10 m³/ngày đến 5.000 m³/ngày, đảm bảo nước thải đầu ra đạt Quy chuẩn Quốc gia QCVN 11-MT:2015/BTNMT (Cột A).
  • Giảm thiểu ô nhiễm môi trường hiệu quả, đưa các chỉ tiêu như BOD5 về mức ≤ 30 mg/L, COD ≤ 75 mg/L và TSS ≤ 50 mg/L, nhờ vào công nghệ xử lý sinh học kết hợp hóa lý AAO, MBBR hoặc MBR.
  • Tối ưu hóa chi phí vận hành với điện năng tiêu thụ chỉ từ 0.5 – 1.5 kWh/m³ nước thải, tùy thuộc vào công suất và công nghệ áp dụng.
  • Tăng cường khả năng tái sử dụng nước lên đến 50-80% sau xử lý, thông qua các module lọc nâng cao được thiết kế riêng biệt cho từng dự án.
  • Đảm bảo hoạt động ổn định và bền bỉ trong hơn 10 năm nhờ vật liệu cấu thành cao cấp như Inox 304/316, Composite, Bê tông và hệ thống điều khiển tự động hóa hoàn toàn bằng PLC/HMI.
Xem mô tả chi tiết

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG

TƯ VẤN MUA HÀNG & ĐẠI LÝ

Báo giá chiết khấu & Hỗ trợ kỹ thuật

Hotline Dự án, công trình

DÀNH RIÊNG CHO ĐẠI LÝ & DỰ ÁN

Xem chính sách chiết khấu & Bảng giá thương mại.

Mô tả chi tiết

Hệ thống xử lý nước thải nuôi trồng thủy sản là giải pháp toàn diện và chuyên biệt, được thiết kế để xử lý hiệu quả nước thải từ các hoạt động nuôi trồng, bao gồm nước thải từ các trang trại cá, tôm, và các mô hình thủy canh, thủy sản công nghiệp, đảm bảo đạt chuẩn Quy chuẩn Quốc gia QCVN 11-MT:2015/BTNMT (Cột A). Hệ thống mang lại khả năng tùy chỉnh công suất linh hoạt từ 10 m³/ngày đến 5.000 m³/ngày, phù hợp với mọi quy mô từ trang trại nhỏ đến các khu vực nuôi trồng lớn. Việc xử lý nước thải thủy sản là bắt buộc để loại bỏ các chất ô nhiễm hữu cơ, dinh dưỡng dư thừa (Nitơ, Phốt pho) và mầm bệnh trước khi xả thải ra môi trường.

Nước thải thủy sản là gì?

Nước thải thủy sản là nguồn nước được phát sinh ra trong quá trình chế biến thủy sản (bao gồm làm tan băng, rửa, khử trùng) – như tôm, ghẹ, mực, cá… của các cơ sở chế biến thủy sản. Trong nó có chứa rất nhiều chất hữu cơ, chất béo, Nitơ, Photpho… Các chất này vô cùng độc hại đối với các loài sinh vật, và con người.

Vì sao cần xây dựng hệ thống xử lý nước thải thủy sản?

Việt Nam có nguồn tài nguyên biển phong phú đa dạng, dồi dào. Người xưa đã có câu: “Việt Nam ta rừng vàng, biển bạc, đất phì nhiêu”. Đường bờ biển Việt Nam dài 3260km. Vì vậy, số lượng người dân sinh sống bằng nghề đánh bắt và nuôi trồng thủy sản vô cùng lớn. Thực tế có vô số các cơ sở chế biến thủy sản với đủ loại quy mô to – vừa – nhỏ khác nhau.

hệ thống xử lý nước thải thủy sản

Nếu không có hệ thống xử lý, cứ thế xả trực tiếp ra môi trường nước sẽ khiến cho nguồn nước thủy sản bị ô nhiễm ngày càng nghiêm trọng.

Nếu như nước được bảo vệ sạch sẽ, đạt tiêu chuẩn nước thải thủy sản an toàn thì các giá trị mang lại sẽ bền vững, con cháu ngàn đời sau vẫn còn được hưởng.

Ngược lại, nếu như nguồn nước thủy sản không được bảo vệ sạch sẽ, bị ô nhiễm, vượt ngưỡng tiêu chuẩn an toàn.Thậm chí là vượt xa ngưỡng tiêu chuẩn an toàn thì sẽ gây ảnh hưởng lớn với con người, môi trường thủy sản, tuyệt nhiên sẽ không còn những giá trị tốt đẹp nữa.

Đặc điểm & Lợi ích Nổi bật

Đặc điểm Kỹ thuậtThông sốLợi ích & Giá trị
Công suất thiết kếTừ 10 m³/ngày đến 5.000 m³/ngàyThiết kế tùy chỉnh theo nhu cầu và quy mô thực tế, đảm bảo hiệu quả xử lý tối ưu và tiết kiệm chi phí đầu tư.
Tiêu chuẩn nước đầu raĐạt QCVN 11-MT:2015/BTNMT (Cột A)Đảm bảo tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật về môi trường, giảm thiểu rủi ro vi phạm và nâng cao uy tín cho doanh nghiệp. Các chỉ tiêu chính như BOD5 ≤ 30 mg/L, COD ≤ 75 mg/L và TSS ≤ 50 mg/L. Tham khảo chi tiết về tiêu chuẩn nước thải thủy sản mới nhất.
Công nghệ xử lý chínhSinh học kết hợp hóa lý (AAO, MBBR, MBR)Cung cấp hiệu quả xử lý vượt trội cho các chất ô nhiễm đặc thù trong nước thải thủy sản, có khả năng tùy biến để phù hợp với đặc tính nước thải riêng biệt.
Hệ thống điều khiểnTự động hóa hoàn toàn bằng PLC và HMI, hoạt động liên tục 24/7Giảm thiểu công sức và chi phí vận hành, đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định, liên tục và dễ dàng giám sát, điều chỉnh.
Điện năng tiêu thụ0.5 – 1.5 kWh/m³ nước thảiTối ưu hóa chi phí vận hành hàng ngày, góp phần giảm đáng kể hóa đơn điện năng so với các phương pháp xử lý truyền thống.
Vật liệu cấu thành & Tuổi thọInox 304/316, Thép carbon phủ Epoxy, Composite, Bê tông; Tuổi thọ thiết bị chính trên 10 nămĐảm bảo độ bền vượt trội và khả năng chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt, kéo dài thời gian sử dụng và giảm chi phí bảo trì, thay thế.
Khả năng tái sử dụng nướcCó thể đạt tới 50-80% (với module lọc nâng cao)Tiết kiệm tài nguyên nước, giảm chi phí cấp nước và đóng góp vào hoạt động nuôi trồng bền vững. Xem thêm về công nghệ tái sử dụng nước trong nông nghiệp.

Tính chất của hệ thống xử lý nước thải chế biến thuỷ hải sản

Tính chất loại bỏ

Hệ thống có thiết kế đặc biệt sẽ tách riêng, loại bỏ các chất – chất hữu cơ, bùn đất, chất cặn… ra khỏi nước thải thủy sản.

Tính chất chuyển hóa

Hệ thống xử lý nước thải ngành thuỷ sản vận dụng quá trình phản ứng giữa các chất, tác động của các loài sinh vật, thực hiện chuyển hóa các chất có hại trong nước thải thủy sản thành các chất vô hại, bay hơi.

Sau khi xử lý nước thải chế biến thủy sản thông qua hệ thống sẽ đạt những tiêu chuẩn an toàn như sau:

TTThông sốĐơn vịGiá trị C
AB
1PH6-95,5-9
2BOD5 ở 20 độ CMg/l3050
3CODMg/l5080
4Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)Mg/l50100
5Amoni (tính theo N)Mg/l1020
6Tổng NMg/l3060
7Tổng dầu, mỡ động thực vậtMg/l1020
8Clo dưMg/l12
9Tổng ColiformsMPN/100ml3.0005.000

Bảng tiêu chuẩn an toàn của nước thải thủy sản sau khi xử lý qua hệ thống

Mô tả sơ đồ hoạt động của sản phẩm

Quy trình Xử lý & Công nghệ

Hệ thống áp dụng công nghệ xử lý sinh học tiên tiến kết hợp hóa lý, với khả năng tùy biến các module AAO, MBBR, MBR dựa trên đặc tính nước thải thực tế. Quy trình xử lý nước thải được thực hiện qua các giai đoạn cơ bản sau:

1. Thu gom & Song chắn rác

Nước thải từ cơ sở nuôi trồng được thu gom và đưa qua song chắn rác để loại bỏ các chất thải rắn có kích thước lớn, bảo vệ bơm và thiết bị phía sau.

2. Bể điều hòa & Ổn định

Bể điều hòa giúp ổn định lưu lượng và nồng độ các chất ô nhiễm (như BOD, COD), chuẩn bị cho quá trình xử lý sinh học hiệu quả hơn.

3. Tách chất hữu cơ (Bùn hoạt tính/MBBR/AAO)

Đây là giai đoạn xử lý sinh học chính, sử dụng vi sinh vật để phân hủy BOD5, COD, Nitơ và Phốt pho. Tùy chọn công nghệ (AAO, MBBR) sẽ được áp dụng để tối ưu hóa quá trình này.

4. Keo tụ & Lắng sơ bộ (Tùy chọn)

Trong một số thiết kế, có thể áp dụng hóa chất keo tụ như PAC hoặc polymer để tăng cường quá trình lắng các chất rắn lơ lửng (TSS) và các hạt keo nhỏ. Sau đó, bùn sinh học và các hạt lơ lửng được tách ra khỏi nước tại bể lắng.

5. Lọc nâng cao

Nước sau lắng tiếp tục được lọc qua các vật liệu lọc (cát, than hoạt tính, hoặc màng lọc) để loại bỏ các hạt mịn còn sót lại, nâng cao chất lượng nước.

6. Khử trùng

Loại bỏ vi khuẩn và mầm bệnh bằng đèn UV hoặc châm hóa chất Chlorine/Javen, đảm bảo nước thải đầu ra an toàn theo tiêu chuẩn quy định.

7. Xử lý bùn

Bùn thải phát sinh từ các quá trình xử lý được thu gom và xử lý riêng biệt theo quy định, đảm bảo không gây ô nhiễm thứ cấp.

Chất lượng Nước Đầu Vào & Đầu Ra

Hệ thống được thiết kế để xử lý nước thải với mức độ ô nhiễm cao, chuyển đổi thành nước đạt chuẩn xả thải theo Quy chuẩn Quốc gia QCVN 11-MT:2015/BTNMT (Cột A).

Chỉ tiêuNước đầu vào điển hìnhNước đầu ra (QCVN 11-MT:2015/BTNMT Cột A)
pH6.5 – 8.56 – 9
BOD5 (20°C)100 – 500 mg/L≤ 30 mg/L
COD200 – 1000 mg/L≤ 75 mg/L
TSS100 – 500 mg/L≤ 50 mg/L
Tổng Nitơ30 – 100 mg/L≤ 20 mg/L
Tổng Phốt pho5 – 20 mg/L≤ 4 mg/L
Coliform(Không cung cấp dữ liệu)≤ 3.000 MPN/100mL

Lưu ý khi sử dụng

  • Bảo dưỡng định kỳ: Để đảm bảo tuổi thọ thiết bị trên 10 năm và hiệu suất xử lý ổn định, cần tuân thủ nghiêm ngặt quy trình vận hành và bảo dưỡng định kỳ theo hướng dẫn.
  • Yêu cầu cho tái sử dụng nước: Tỷ lệ tái sử dụng nước 50-80% có thể đạt được khi bổ sung các module lọc nâng cao chuyên biệt, được thiết kế riêng cho từng dự án.
  • Nhiệt độ vận hành: Hệ thống được tối ưu để hoạt động hiệu quả trong khoảng nhiệt độ từ 15°C đến 45°C.
  • Điều chỉnh hóa chất: Việc sử dụng hóa chất keo tụ (PAC), polymer hoặc khử trùng (Javen/Chlorine) sẽ được cân nhắc và áp dụng linh hoạt tùy theo đặc tính nước thải đầu vào và yêu cầu chất lượng nước đầu ra cụ thể.
  • Biến động điện năng: Mức tiêu thụ điện năng từ 0.5 – 1.5 kWh/m³ nước thải có thể thay đổi tùy thuộc vào công suất thiết kế và công nghệ xử lý cụ thể được lựa chọn.
  • Tuân thủ Quy chuẩn: Đảm bảo rằng nước thải đầu ra luôn đáp ứng QCVN 11-MT:2015/BTNMT Cột A, tránh các chế tài xử phạt hành chính về môi trường.

Công nghệ xử lý nước thải thủy sản

Hệ thống xử lý nước thải chế biến thuỷ sản có rất nhiều loại với công suất cụ thể khác nhau, phù hợp với các quy mô to – vừa – nhỏ của các cơ sở chế biến thủy sản khác nhau.

Cấu tạo của hệ thống xử lý nước thải ngành thuỷ sản

Tuy nhiên, nhìn chung hệ thống này được cấu tạo như sau:

Bể tách các chất hữu cơ

Nước thải thủy sản có chứa nhiều loại và các lượng chất hữu cơ khác nhau, do sự quy định của loài thủy sản và quy trình chế biến thủy sản của cơ sở chế biến thủy sản. Bể sẽ thực hiện chức năng, nhiệm vụ tách toàn bộ các chất hữu cơ, bất chấp trọng lượng khác nhau ra khỏi nước thải thủy sản.

Bể điều hòa

Thực hiện chức năng, nhiệm vụ ổn định tốc độ dòng chảy của nước thải thủy sản, điều hòa nồng độ của nước thải thủy sản. Đặc biệt để tránh tình trạng lắng đọng, kị khí gây cản trở dòng chảy và mùi khó chịu, bên trong bể điều hòa sẽ được lắp thêm máy thổi khí.

Bể keo tụ

Bể keo tụ thực hiện chức năng, nhiệm vụ keo tụ toàn bộ các hất cặn, để chúng lắng xuống đáy bể. Chất keo tụ được thả trực tiếp vào bên trong bể. Nó có thể là chất Polyme hoặc là chất PAC.

Bể keo tụ

Tuyển nổi

Quá trình tuyển nổi thực hiện chức năng, nhiệm vụ tách, gạt bỏ hoàn toàn các loại chất hữu cơ và chất cặn lơ lửng ra khỏi nước thải thủy sản.

Xử lý kị khí

Lợi dụng phản ứng của các chất hữu cơ trong nước thải thủy sản với một số loại sinh vật như Methanobacillus, Methanobacterium, Methanosarcina, Methanococcus. Thực hiện chuyển đổi thành các chất hữu cơ hòa tan, tiêu thụ, tạo ra axit béo, carbon dioxide, hydro dễ bay hơi.

Bể thiếu khí

Thực hiện chức năng, nhiệm vụ loại bỏ triệt để các loại chất độc hại có trong nước thải thủy sản, như là Nitơ, Photpho…

Khử trùng

Sử dụng Clo, Ozone, tia UV thực hiện tiêu diệt vi khuẩn, tảo.

Liên hệ tư vấn & Báo giá Hệ thống xử lý nước thải nuôi trồng thủy sản

Chúng tôi cung cấp dịch vụ khảo sát hiện trạng miễn phí. Để nhận tư vấn chuyên sâu về giải pháp xử lý nước thải tối ưu cho cơ sở nuôi trồng thủy sản của bạn và nhận báo giá chi tiết, vui lòng liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay. Liên hệ ngay để được hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Xây dựng, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải chế biến thuỷ sản trong giai đoạn hiện nay và tương lai ở các cơ sở chế biến thủy sản là vô cùng cần thiết, cấp thiết. Các cơ sở chế biến thủy sản hãy liên hệ ngay với Công ty Toàn Á qua hotline 0913.543.469 để được tư vấn, xây dựng, lắp đặt hệ thống phù hợp, hiệu quả với từng quy mô riêng biệt.

Xem mô tả chi tiết

Nhà phân phối chính hãng

Toàn Á JSC - Tổng kho Thiết bị Ngành nước

Thành lập từ năm 2003, Toàn Á JSC là đối tác chiến lược của các thương hiệu lọc nước hàng đầu thế giới (Suez, Vontron, Mitsubishi...). Chúng tôi cam kết 100% sản phẩm là hàng nhập khẩu trực tiếp, đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xứ & chất lượng (CO/CQ).

Khác với các đơn vị thương mại thuần túy, Toàn Á cung cấp hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu hướng dẫn lắp đặt và vận hành, giúp khách hàng an tâm tuyệt đối về hiệu quả sử dụng sản phẩm.

Hotline: 0913543469
Chat: Zalo OA

Các sản phẩm liên quan

Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á

THƯƠNG HIỆU PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG

Nhập khẩu trực tiếp & Phân phối ủy quyền từ các nhà sản xuất hàng đầu thế giới.