Hệ thống xử lý nước thải tích hợp | CS 5-5000m³/ngày, QCVN

Còn hàng

Chính hãng 100%

Brand: Toàn Á

Liên hệ báo giá

Thông số kỹ thuật

Thuộc tínhGiá trị
Loại hệ thốngHệ thống xử lý nước thải tích hợp, module hóa
Công nghệ xử lý chínhKết hợp cơ học, hóa lý, sinh học (hiếu khí, thiếu khí), và khử trùng (có thể tích hợp MBR/SBR)
Phạm vi ứng dụngNước thải sinh hoạt, công nghiệp (dệt nhuộm, thực phẩm, y tế, chăn nuôi, sản xuất), dịch vụ, khu dân cư
Công suất xử lý5 m³/ngày đến >5.000 m³/ngày (thiết kế theo yêu cầu cụ thể của từng dự án)
Chất lượng nước đầu vào điển hìnhBOD5: 200-500 mg/L; COD: 300-1000 mg/L; TSS: 100-300 mg/L; pH: 6.0-9.0 (thay đổi tùy loại nước thải)
Tiêu chuẩn nước đầu raĐạt QCVN 14:2008/BTNMT (Cột A/B), QCVN 40:2011/BTNMT (Cột A/B), hoặc các tiêu chuẩn chuyên ngành khác theo quy định pháp luật hiện hành và yêu cầu của dự án
Các giai đoạn xử lý chínhTiền xử lý (lược rác, tách dầu mỡ), Điều hòa, Xử lý hóa lý (keo tụ, tạo bông, lắng), Xử lý sinh học (Anoxic, Aerotank, SBR/MBR), Lắng thứ cấp, Khử trùng, Xử lý bùn
Vật liệu chế tạo bểThép carbon sơn epoxy, Composite FRP, Thép không gỉ (inox 304/316), Bê tông cốt thép (tùy quy mô và yêu cầu)
Hệ thống thổi khíMáy thổi khí ly tâm/root, đĩa phân phối khí (fine/coarse bubble), đường ống phân phối khí bằng thép không gỉ hoặc nhựa HDPE
Hệ thống bơmBơm nước thải chìm, bơm định lượng hóa chất, bơm bùn, bơm tuần hoàn (công suất và loại tùy thuộc lưu lượng và áp suất)
Hệ thống khử trùngThiết bị UV công nghiệp hoặc hệ thống định lượng Chlorine/NaClO (lựa chọn theo yêu cầu)
Hệ thống xử lý bùnBể chứa bùn, máy ép bùn khung bản, máy ép bùn trục vít (tùy chọn theo quy mô)
Hệ thống điều khiểnTủ điều khiển trung tâm PLC/SCADA (tích hợp HMI, cảm biến giám sát), vận hành tự động hoặc bán tự động
Nguồn điện cung cấp3 pha, 380V/50Hz (hoặc cấu hình phù hợp với hạ tầng điện tại địa điểm lắp đặt)
Mức độ tự động hóaCao, giảm thiểu sự can thiệp của con người, tích hợp các tính năng cảnh báo và bảo vệ
Diện tích lắp đặtTối ưu hóa thiết kế module, giảm thiểu diện tích chiếm dụng (cụ thể theo công suất và mặt bằng)
Tuổi thọ thiết kế> 15 năm cho hệ thống chính (với bảo trì định kỳ và thay thế linh kiện hao mòn)
Tiêu chuẩn thiết kế & chế tạoÁp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành của Việt Nam và quốc tế về thiết bị xử lý nước
Xem đầy đủ thông số

Đặc điểm nổi bật

Hệ thống xử lý nước thải tích hợp, module hóa có khả năng xử lý từ 5 m³/ngày đến hơn 5.000 m³/ngày, áp dụng công nghệ tiên tiến kết hợp cơ học, hóa lý, sinh học và khử trùng. Hệ thống đảm bảo nước đầu ra đạt tiêu chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT (Cột A/B) và QCVN 40:2011/BTNMT (Cột A/B), phù hợp cho nhiều loại nước thải sinh hoạt và công nghiệp.

  • Xử lý hiệu quả nước thải đầu vào với BOD5 200-500 mg/L, COD 300-1000 mg/L và TSS 100-300 mg/L nhờ quy trình kết hợp hóa lý (keo tụ, tạo bông, lắng) và sinh học (Anoxic, Aerotank, SBR/MBR).
  • Đảm bảo nước thải đầu ra đạt tiêu chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT (Cột A/B) hoặc QCVN 40:2011/BTNMT (Cột A/B) thông qua giai đoạn khử trùng bằng thiết bị UV công nghiệp hoặc định lượng Chlorine/NaClO.
  • Hoạt động tự động hóa cao, giảm thiểu nhân công vận hành và rủi ro nhờ tủ điều khiển trung tâm PLC/SCADA tích hợp HMI và cảm biến giám sát, cung cấp khả năng cảnh báo và bảo vệ hệ thống.
  • Tối ưu hóa diện tích lắp đặt với thiết kế module hóa, có thể tùy chỉnh vật liệu chế tạo bể (thép carbon sơn epoxy, Composite FRP, Inox 304/316, bê tông cốt thép) cho tuổi thọ thiết kế trên 15 năm.
  • Linh hoạt ứng dụng cho nước thải sinh hoạt, dệt nhuộm, thực phẩm, y tế, chăn nuôi, dịch vụ và khu dân cư, với công suất thiết kế riêng biệt từ 5 m³/ngày đến trên 5.000 m³/ngày.
Xem mô tả chi tiết

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG

TƯ VẤN MUA HÀNG & ĐẠI LÝ

Báo giá chiết khấu & Hỗ trợ kỹ thuật

Hotline Dự án, công trình

DÀNH RIÊNG CHO ĐẠI LÝ & DỰ ÁN

Xem chính sách chiết khấu & Bảng giá thương mại.

Mô tả chi tiết

Hệ thống xử lý nước thải tích hợp là giải pháp công nghệ tiên tiến, module hóa, được thiết kế để xử lý hiệu quả nước thải đa dạng với công suất linh hoạt từ 5 m³/ngày đến hơn 5.000 m³/ngày. Hệ thống đảm bảo chất lượng nước đầu ra đạt các tiêu chuẩn nghiêm ngặt như QCVN 14:2008/BTNMT (Cột A/B) và QCVN 40:2011/BTNMT (Cột A/B), phù hợp cho nhiều loại nước thải sinh hoạt và công nghiệp.

Đặc điểm & Lợi ích nổi bật

Đặc điểm kỹ thuậtThông số chi tiếtLợi ích thực tế
Công suất xử lý5 m³/ngày đến >5.000 m³/ngày (thiết kế theo yêu cầu dự án)Giải pháp linh hoạt cho mọi quy mô, từ nhỏ đến rất lớn, dễ dàng mở rộng khi nhu cầu tăng.
Tiêu chuẩn nước đầu raĐạt QCVN 14:2008/BTNMT (Cột A/B), QCVN 40:2011/BTNMT (Cột A/B)Đảm bảo tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật về môi trường, an toàn cho nguồn tiếp nhận.
Công nghệ xử lý chínhKết hợp cơ học, hóa lý, sinh học (hiếu khí, thiếu khí), khử trùng (có thể tích hợp MBR/SBR)Xử lý triệt để các chất ô nhiễm hữu cơ (BOD5: 200-500 mg/L, COD: 300-1000 mg/L) và vô cơ, đảm bảo hiệu quả cao.
Mức độ tự động hóaCao, tủ điều khiển PLC/SCADA (tích hợp HMI, cảm biến giám sát), vận hành tự độngGiảm thiểu sự can thiệp của con người, vận hành ổn định, tích hợp cảnh báo và bảo vệ hệ thống, tối ưu chi phí nhân công.
Tuổi thọ thiết kế> 15 năm cho hệ thống chínhĐộ bền vượt trội, tối ưu hóa chi phí đầu tư dài hạn, giảm tần suất thay thế.
Vật liệu chế tạo bểThép carbon sơn epoxy, Composite FRP, Thép không gỉ (inox 304/316), Bê tông cốt thépLinh hoạt lựa chọn vật liệu phù hợp với điều kiện môi trường, tăng khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ.
Diện tích lắp đặtTối ưu hóa thiết kế moduleTiết kiệm không gian lắp đặt, đặc biệt quan trọng với các dự án có mặt bằng hạn chế.

Phạm vi ứng dụng

Hệ thống được thiết kế linh hoạt, phù hợp với đa dạng các nguồn nước thải:

  • Nước thải sinh hoạt từ khu dân cư, chung cư, khách sạn, resort, tòa nhà văn phòng.
  • Nước thải công nghiệp: dệt nhuộm, thực phẩm, y tế, chăn nuôi, các ngành sản xuất khác.
  • Nước thải từ các cơ sở dịch vụ, thương mại.

Lưu ý khi sử dụng

  • Khảo sát & Thiết kế: Công suất xử lý được thiết kế theo yêu cầu cụ thể của từng dự án. Cần cung cấp đầy đủ thông tin về lưu lượng và đặc tính nước thải để đảm bảo hiệu quả tối ưu.
  • Đặc tính nước thải đầu vào: Chất lượng nước đầu vào điển hình như BOD5: 200-500 mg/L, COD: 300-1000 mg/L, TSS: 100-300 mg/L, pH: 6.0-9.0. Các thông số này cần được kiểm tra định kỳ vì chúng có thể thay đổi tùy loại và nguồn nước thải.
  • Bảo trì: Để duy trì tuổi thọ thiết kế trên 15 năm, hệ thống yêu cầu bảo trì định kỳ và thay thế linh kiện hao mòn theo khuyến nghị của nhà sản xuất.
  • Nguồn điện: Đảm bảo nguồn điện cung cấp 3 pha, 380V/50Hz ổn định hoặc cấu hình phù hợp với hạ tầng điện tại địa điểm lắp đặt.

Mô tả sơ đồ hoạt động

Hệ thống xử lý nước thải tích hợp vận hành theo một chuỗi các giai đoạn được thiết kế khoa học để loại bỏ hiệu quả các chất ô nhiễm. Dưới đây là quy trình hoạt động chính:

  1. Tiền xử lý: Nước thải thô được đưa qua các thiết bị lược rác để loại bỏ vật rắn kích thước lớn và hệ thống tách dầu mỡ (nếu cần) để loại bỏ chất béo, dầu.
  2. Điều hòa: Nước thải sau tiền xử lý được đưa vào bể điều hòa để ổn định lưu lượng và nồng độ chất ô nhiễm, tạo điều kiện thuận lợi cho các bước xử lý tiếp theo.
  3. Xử lý hóa lý: Giai đoạn này sử dụng hóa chất keo tụ, tạo bông để gom các hạt lơ lửng và chất rắn hòa tan thành bông cặn lớn, sau đó được lắng tách ra.
  4. Xử lý sinh học: Nước được đưa vào các bể sinh học (Anoxic, Aerotank) hoặc hệ thống MBR/SBR, nơi vi sinh vật phân hủy các chất hữu cơ trong điều kiện thiếu khí (khử nitơ) và hiếu khí (khử BOD/COD).
  5. Lắng thứ cấp: Sau xử lý sinh học, nước chảy qua bể lắng để tách bùn hoạt tính (chứa vi sinh vật) ra khỏi nước sạch. Bùn được tuần hoàn về bể sinh học hoặc đưa đi xử lý bùn.
  6. Khử trùng: Nước sau lắng thứ cấp được khử trùng bằng thiết bị UV công nghiệp hoặc hệ thống định lượng Chlorine/NaClO để loại bỏ vi khuẩn và vi rút gây bệnh, đảm bảo nước đầu ra đạt tiêu chuẩn.
  7. Xử lý bùn: Bùn dư từ các quá trình lắng được đưa về bể chứa bùn, sau đó được xử lý bằng máy ép bùn khung bản hoặc máy ép bùn trục vít để giảm thể tích trước khi thải bỏ theo quy định.

Liên hệ tư vấn & Báo giá Hệ thống xử lý nước thải tích hợp

Để nhận tư vấn chuyên sâu và báo giá chi tiết về giải pháp xử lý nước thải tích hợp phù hợp với công suất 5 m³/ngày đến >5.000 m³/ngày, đạt QCVN, vui lòng liên hệ với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi ngay hôm nay. Chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn lựa chọn cấu hình tối ưu và thiết kế hệ thống theo yêu cầu cụ thể của dự án.

Xem mô tả chi tiết

Nhà phân phối chính hãng

Toàn Á JSC - Tổng kho Thiết bị Ngành nước

Thành lập từ năm 2003, Toàn Á JSC là đối tác chiến lược của các thương hiệu lọc nước hàng đầu thế giới (Suez, Vontron, Mitsubishi...). Chúng tôi cam kết 100% sản phẩm là hàng nhập khẩu trực tiếp, đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xứ & chất lượng (CO/CQ).

Khác với các đơn vị thương mại thuần túy, Toàn Á cung cấp hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu hướng dẫn lắp đặt và vận hành, giúp khách hàng an tâm tuyệt đối về hiệu quả sử dụng sản phẩm.

Hotline: 0913543469
Chat: Zalo OA

Các sản phẩm liên quan

Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á

THƯƠNG HIỆU PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG

Nhập khẩu trực tiếp & Phân phối ủy quyền từ các nhà sản xuất hàng đầu thế giới.