Hệ thống xử lý nước thải quán cafe (QCVN 14 B, 5-20m³/ngày)

Còn hàng

Chính hãng 100%

Brand: Toàn Á

Liên hệ báo giá

Thông số kỹ thuật

Thuộc tínhGiá trị
Tên hệ thốngHệ thống xử lý nước thải quán cafe
Công suất thiết kế5 – 20 m³/ngày đêm (có thể tùy chỉnh theo lưu lượng thực tế)
Công nghệ xử lý chínhCông nghệ sinh học kết hợp màng MBR (Membrane Bioreactor) hoặc AO (Anaerobic-Anoxic-Oxic)
Tiêu chuẩn nước thải đầu raQCVN 14:2008/BTNMT, Cột B (có khả năng nâng cấp lên Cột A theo yêu cầu)
Chất lượng nước thải đầu vàoNước thải sinh hoạt và nước rửa từ hoạt động quán cafe
Hiệu suất xử lý BOD5> 90%
Hiệu suất xử lý COD> 85%
Hiệu suất xử lý TSS> 95%
Hiệu suất xử lý Nito (N)> 70% (áp dụng với công nghệ có khử N)
Hiệu suất xử lý Photpho (P)> 60% (áp dụng với công nghệ có khử P)
Vật liệu chế tạo bểComposite FRP (Fiberglass Reinforced Plastic) cao cấp hoặc Thép không gỉ SUS 304/316
Kích thước tổng thểThay đổi tùy theo công suất và cấu hình hệ thống (thiết kế nhỏ gọn, tối ưu không gian)
Hệ thống điều khiểnTự động hóa hoàn toàn bằng tủ điện điều khiển PLC, màn hình HMI (tuỳ chọn)
Điện năng tiêu thụ0.5 – 1.5 kWh/m³ nước thải (tùy thuộc công suất và công nghệ cụ thể)
Áp suất vận hànhÁp suất khí cấp: 0.2 – 0.4 bar; Áp suất bơm: 2.0 – 5.0 bar (nếu có màng lọc RO/UF)
Bơm nước thảiBơm chìm chuyên dụng, cánh cắt hoặc không tắc nghẽn (công suất lựa chọn theo thiết kế)
Thiết bị thổi khíMáy thổi khí con sò/Root Blower chất lượng cao (công suất lựa chọn theo thiết kế)
Màng lọc MBRVật liệu PVDF, kích thước lỗ rỗng 0.05 – 0.4 µm (nếu áp dụng công nghệ MBR)
Hệ thống khử trùngĐèn UV hoặc Châm Clo tự động (tùy chọn theo yêu cầu)
Tiếng ồn vận hành< 70 dB(A) tại khoảng cách 1m từ hệ thống
Tuổi thọ thiết bị chính> 10 năm (khi vận hành đúng quy trình và bảo trì định kỳ)
Yêu cầu lắp đặtPhù hợp lắp đặt trong nhà hoặc ngoài trời, diện tích tối ưu cho mặt bằng quán
Xem đầy đủ thông số

Đặc điểm nổi bật

Hệ thống xử lý nước thải quán cafe được thiết kế với công suất linh hoạt từ 5 – 20 m³/ngày đêm, đảm bảo xử lý hiệu quả nguồn nước thải sinh hoạt và nước rửa, đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT Cột B.

  • Đạt hiệu suất xử lý vượt trội với BOD5 trên 90%, COD trên 85% và TSS trên 95% nhờ ứng dụng công nghệ sinh học tiên tiến kết hợp màng MBR hoặc quy trình AO.
  • Vận hành ổn định và bền bỉ với vật liệu chế tạo bể từ Composite FRP cao cấp hoặc Thép không gỉ SUS 304/316, đảm bảo tuổi thọ thiết bị chính trên 10 năm.
  • Tiết kiệm không gian lắp đặt nhờ thiết kế nhỏ gọn, tối ưu hóa mặt bằng quán, phù hợp cho cả vị trí trong nhà và ngoài trời.
  • Tự động hóa hoàn toàn quy trình vận hành thông qua tủ điện điều khiển PLC và màn hình HMI tùy chọn, giảm thiểu nhân công vận hành và sai sót.
  • Nước thải đầu ra sau xử lý đạt tiêu chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT Cột B, đảm bảo tuân thủ các quy định môi trường, có khả năng nâng cấp lên Cột A khi có yêu cầu.
Xem mô tả chi tiết

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG

TƯ VẤN MUA HÀNG & ĐẠI LÝ

Báo giá chiết khấu & Hỗ trợ kỹ thuật

Hotline Dự án, công trình

DÀNH RIÊNG CHO ĐẠI LÝ & DỰ ÁN

Xem chính sách chiết khấu & Bảng giá thương mại.

Mô tả chi tiết

Hệ thống xử lý nước thải quán cafe (QCVN 14 B, 5-20m³/ngày) được thiết kế chuyên biệt để xử lý hiệu quả nguồn nước thải sinh hoạt và nước rửa từ các hoạt động kinh doanh quán cafe, nhà hàng quy mô nhỏ đến vừa. Đảm bảo nguồn nước đầu ra đạt chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT Cột B với công suất linh hoạt từ 5 – 20 m³/ngày đêm, hệ thống giúp doanh nghiệp tuân thủ quy định môi trường một cách bền vững.

Đặc điểm nổi bật & Lợi ích vận hành

Đặc điểm kỹ thuậtThông sốLợi ích vận hành
Công suất xử lý5 – 20 m³/ngày đêm (có thể tùy chỉnh)Linh hoạt, đáp ứng nhu cầu xử lý cho các quán cafe quy mô nhỏ đến vừa, dễ dàng mở rộng.
Chất lượng nước đầu raQCVN 14:2008/BTNMT, Cột BĐảm bảo tuân thủ nghiêm ngặt quy định pháp luật về môi trường, tránh rủi ro pháp lý.
Hiệu suất xử lýBOD5 > 90%, COD > 85%, TSS > 95%Nước thải sạch vượt trội nhờ công nghệ sinh học kết hợp Màng MBR hoặc AO, bảo vệ môi trường.
Độ bền vật liệuComposite FRP hoặc Thép không gỉ SUS 304/316Chống ăn mòn, chịu lực tốt, tuổi thọ thiết bị chính > 10 năm, giảm chi phí thay thế.
Vận hànhTự động hóa hoàn toàn PLC, màn hình HMI (tuỳ chọn)Giảm thiểu nhân công, vận hành ổn định, chính xác, hạn chế sai sót.
Tiết kiệm năng lượng0.5 – 1.5 kWh/m³ nước thảiTối ưu chi phí điện năng, giảm gánh nặng vận hành dài hạn.
Thiết kế & Lắp đặtNhỏ gọn, tối ưu không gian; phù hợp trong nhà/ngoài trờiTiết kiệm diện tích quý giá của quán, dễ dàng tích hợp vào mặt bằng hiện có.
Độ ồn< 70 dB(A) tại 1mVận hành êm ái, không gây ảnh hưởng đến không gian kinh doanh và trải nghiệm khách hàng.

Ứng dụng

Hệ thống xử lý nước thải này là giải pháp lý tưởng cho các cơ sở:

  • Quán cafe, cửa hàng đồ uống.
  • Nhà hàng, quán ăn quy mô nhỏ đến vừa.
  • Các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống khác cần xử lý nước thải sinh hoạt và nước rửa, tuân thủ tiêu chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT.

Lưu ý khi sử dụng

  • Đảm bảo nguồn nước thải đầu vào thuộc loại nước thải sinh hoạt và nước rửa từ hoạt động quán cafe để hệ thống đạt hiệu suất tối ưu.
  • Thực hiện bảo trì định kỳ theo khuyến nghị của nhà sản xuất để duy trì tuổi thọ thiết bị chính trên 10 năm và hiệu suất xử lý ổn định.
  • Điện năng tiêu thụ (0.5 – 1.5 kWh/m³ nước thải) có thể thay đổi tùy theo công suất vận hành và công nghệ xử lý cụ thể được lựa chọn.
  • Cần khảo sát mặt bằng lắp đặt thực tế để tối ưu hóa cấu hình và kích thước hệ thống, dù đã được thiết kế nhỏ gọn.
  • Khi lựa chọn công suất (5 – 20 m³/ngày đêm), cần tính toán kỹ lưu lượng nước thải phát sinh thực tế để đảm bảo hiệu quả xử lý và tiết kiệm chi phí.

Mô tả sơ đồ hoạt động

Hệ thống hoạt động dựa trên sự kết hợp của các quá trình sinh học và vật lý để loại bỏ các chất ô nhiễm. Quy trình cơ bản bao gồm các bước sau:

Giai đoạnMô tả hoạt động chính
1. Thu gom & Điều hòaNước thải từ các nguồn phát sinh tại quán cafe được thu gom về bể điều hòa, tại đây nước được trộn đều và ổn định lưu lượng, nồng độ để chuẩn bị cho quá trình xử lý chính.
2. Xử lý sinh họcNước thải được bơm vào các bể xử lý sinh học (công nghệ AO hoặc MBR) nơi các vi sinh vật hoạt động để phân hủy các chất hữu cơ (BOD5, COD), Nito và Photpho, giảm đáng kể nồng độ ô nhiễm. Hệ thống thổi khí cung cấp oxy duy trì môi trường hiếu khí cần thiết.
3. Tách rắn – Lỏng
  • Với công nghệ MBR: Màng lọc MBR (PVDF, kích thước lỗ rỗng 0.05 – 0.4 µm) được nhúng trực tiếp trong bể sinh học, thực hiện chức năng tách bùn và nước sạch hiệu quả, loại bỏ hoàn toàn TSS và vi khuẩn.
  • Với công nghệ AO: Nước sau xử lý sinh học được đưa qua bể lắng để tách bùn, sau đó có thể qua bể lọc bổ sung.
4. Khử trùng (Tùy chọn)Nước thải đã qua xử lý được đưa qua hệ thống khử trùng (đèn UV hoặc châm Clo tự động) để tiêu diệt các vi khuẩn còn sót lại, đảm bảo an toàn vệ sinh trước khi xả thải.
5. Xả thảiNước sạch, đạt tiêu chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT Cột B, được xả ra môi trường theo quy định.

Liên hệ tư vấn & Báo giá Hệ thống xử lý nước thải quán cafe

Để nhận tư vấn chi tiết về giải pháp xử lý nước thải tối ưu, tuân thủ quy định và phù hợp với quy mô quán cafe của bạn, vui lòng liên hệ chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ và nhận báo giá chính xác.

Xem mô tả chi tiết

Nhà phân phối chính hãng

Toàn Á JSC - Tổng kho Thiết bị Ngành nước

Thành lập từ năm 2003, Toàn Á JSC là đối tác chiến lược của các thương hiệu lọc nước hàng đầu thế giới (Suez, Vontron, Mitsubishi...). Chúng tôi cam kết 100% sản phẩm là hàng nhập khẩu trực tiếp, đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xứ & chất lượng (CO/CQ).

Khác với các đơn vị thương mại thuần túy, Toàn Á cung cấp hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu hướng dẫn lắp đặt và vận hành, giúp khách hàng an tâm tuyệt đối về hiệu quả sử dụng sản phẩm.

Hotline: 0913543469
Chat: Zalo OA

Các sản phẩm liên quan

Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á

THƯƠNG HIỆU PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG

Nhập khẩu trực tiếp & Phân phối ủy quyền từ các nhà sản xuất hàng đầu thế giới.