Hệ thống xử lý nước thải gỗ (5-1000m³/ngày, QCVN 40:2011)

Còn hàng

Chính hãng 100%

Brand: Toàn Á

Liên hệ báo giá

Thông số kỹ thuật

Thuộc tínhGiá trị
Model hệ thốngCấu hình tùy chỉnh theo yêu cầu và đặc điểm nước thải sản xuất gỗ; Toàn Á tư vấn giải pháp tối ưu.
Phạm vi công suất5 m³/ngày đến 1.000 m³/ngày (hoặc lớn hơn tùy theo quy mô sản xuất và lưu lượng thực tế).
Tiêu chuẩn nước thải đầu raĐạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B (áp dụng cho ngành sản xuất gỗ và chế biến).
Thông số nước thải đầu vào (Điển hình thiết kế)
  • pH: 5 – 10
  • BOD5: 500 – 3.000 mg/L
  • COD: 1.000 – 6.000 mg/L
  • TSS: 300 – 2.000 mg/L
  • Màu sắc: Đậm
  • Hàm lượng dầu mỡ: Có thể có
  • Phenol: Có thể có (tùy thuộc vào loại keo, hóa chất sử dụng)
Công nghệ xử lý chínhKết hợp các phương pháp cơ học, hóa lý và sinh học tiên tiến (SBR, MBBR, MBR) tùy theo đặc điểm nước thải và yêu cầu.

  • Giai đoạn 1: Xử lý sơ bộ (Song chắn rác, bể điều hòa)
  • Giai đoạn 2: Xử lý hóa lý (Bể keo tụ, tạo bông, lắng đứng/ngang hoặc tuyển nổi DAF)
  • Giai đoạn 3: Xử lý sinh học (Bể Anoxic, Bể Aerobic hoặc công nghệ SBR/MBBR/MBR)
  • Giai đoạn 4: Xử lý bậc cao & Khử trùng (Lọc áp lực, khử trùng Chlorine/UV)
  • Giai đoạn 5: Xử lý bùn (Bể nén bùn, máy ép bùn)
Thông số nước thải đầu ra cam kết (QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B)
  • pH: 6 – 9
  • BOD5 (20°C): ≤ 30 mg/L
  • COD: ≤ 75 mg/L
  • TSS: ≤ 50 mg/L
  • Tổng Nitơ: ≤ 30 mg/L
  • Tổng Photpho: ≤ 6 mg/L
  • Coliform: ≤ 5.000 MPN/100mL
  • Dầu mỡ khoáng: ≤ 5 mg/L
  • Dầu mỡ động thực vật: ≤ 10 mg/L
  • Amoni (tính theo N): ≤ 10 mg/L
  • Sunfua (S2-): ≤ 0.5 mg/L
  • Phenol và dẫn xuất: ≤ 0.1 mg/L
  • Cyanide (CN-): ≤ 0.05 mg/L
  • Crom (Cr6+): ≤ 0.05 mg/L
  • Đồng (Cu): ≤ 2 mg/L
  • Chì (Pb): ≤ 0.1 mg/L
  • Kẽm (Zn): ≤ 2 mg/L
  • Nickel (Ni): ≤ 0.2 mg/L
  • Cadmi (Cd): ≤ 0.01 mg/L
  • Asen (As): ≤ 0.1 mg/L
  • Thủy ngân (Hg): ≤ 0.005 mg/L
Vật liệu cấu tạo chínhThép SS400 sơn chống gỉ, Inox 304/316, Composite FRP, HDPE (tùy thuộc vào thiết kế và tính chất ăn mòn của nước thải).
Thiết bị chínhBơm nước thải, bơm định lượng hóa chất, máy thổi khí/sục khí, máy khuấy, hệ thống phân phối nước/khí, máy ép bùn (nếu có), thiết bị khử trùng (Chlorine/UV).
Hệ thống điều khiểnTủ điều khiển tự động sử dụng PLC/SCADA tích hợp màn hình HMI (có thể tùy chỉnh theo yêu cầu giám sát).
Chế độ vận hànhTự động hoặc bán tự động, liên tục 24/7.
Hiệu suất xử lý (Ước tính)
  • BOD5, COD: > 90 – 95%
  • TSS: > 95%
  • Tổng Nitơ, Tổng Photpho: > 70 – 85% (tùy công nghệ)
  • Vi sinh vật (Coliform): > 99%
Nguồn điện3 pha, 380V/50Hz (có thể điều chỉnh theo tiêu chuẩn điện áp tại địa điểm lắp đặt).
Tiêu thụ điện năngThay đổi theo công suất thiết kế và lựa chọn công nghệ; được tính toán cụ thể trong báo giá kỹ thuật dự án.
Diện tích lắp đặtTùy thuộc vào công suất, công nghệ xử lý và mặt bằng thực tế của nhà máy sản xuất gỗ. Toàn Á sẽ khảo sát và đề xuất.
Tuổi thọ thiết bịHệ thống và thiết bị chính được thiết kế cho tuổi thọ hoạt động trên 10 năm với việc bảo trì và vận hành đúng cách.
Xem đầy đủ thông số

Đặc điểm nổi bật

Hệ thống xử lý nước thải trong sản xuất gỗ của Toàn Á được thiết kế để xử lý lưu lượng từ 5 m³/ngày đến 1.000 m³/ngày, đảm bảo đầu ra đạt tiêu chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT, cột B. Hệ thống tích hợp công nghệ tiên tiến bao gồm các giai đoạn xử lý cơ học, hóa lý và sinh học, mang lại hiệu quả xử lý vượt trội cho các nhà máy gỗ.
  • Đạt tiêu chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT, cột B, với các thông số đầu ra được kiểm soát chặt chẽ như BOD5 ≤ 30 mg/L, COD ≤ 75 mg/L, và TSS ≤ 50 mg/L, nhờ vào việc áp dụng công nghệ xử lý sinh học tiên tiến (SBR, MBBR, MBR) và hóa lý.
  • Xử lý hiệu quả nước thải đầu vào có BOD5 lên tới 3.000 mg/L và COD lên tới 6.000 mg/L, với hiệu suất xử lý BOD5 và COD đạt trên 90-95%, đảm bảo giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
  • Công suất linh hoạt từ 5 m³/ngày đến 1.000 m³/ngày, có khả năng mở rộng hoặc tùy chỉnh cấu hình theo yêu cầu cụ thể của từng nhà máy gỗ và đặc điểm nước thải, mang đến giải pháp tối ưu nhất.
  • Vận hành tự động hoặc bán tự động 24/7 thông qua hệ thống điều khiển PLC/SCADA tích hợp màn hình HMI, giúp tối ưu hóa quá trình vận hành, giảm thiểu nhân công và sai sót trong quá trình xử lý.
  • Tuổi thọ thiết bị trên 10 năm với vật liệu cấu tạo chính đa dạng (Thép SS400, Inox 304/316, Composite FRP, HDPE) phù hợp với tính chất ăn mòn của nước thải, đảm bảo độ bền và hiệu quả hoạt động lâu dài.
Xem mô tả chi tiết

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG

TƯ VẤN MUA HÀNG & ĐẠI LÝ

Báo giá chiết khấu & Hỗ trợ kỹ thuật

Hotline Dự án, công trình

DÀNH RIÊNG CHO ĐẠI LÝ & DỰ ÁN

Xem chính sách chiết khấu & Bảng giá thương mại.

Mô tả chi tiết

Hệ thống xử lý nước thải gỗ (5-1000m³/ngày, QCVN 40:2011) của Toàn Á được thiết kế chuyên biệt để xử lý nước thải từ các hoạt động sản xuất và chế biến gỗ, bao gồm cả nước thải chứa dầu mỡ và chất hữu cơ cao. Với khả năng xử lý linh hoạt từ 5 m³/ngày đến 1.000 m³/ngày, hệ thống đảm bảo nước thải đầu ra đạt tiêu chuẩn nghiêm ngặt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B, góp phần bảo vệ môi trường và tuân thủ các quy định pháp luật. Việc tuân thủ tiêu chuẩn xả thải là bắt buộc để tránh các hình phạt từ cơ quan chức năng.

Nguồn phát sinh nước thải ô nhiễm từ nhà máy gỗ

Có rất nhiều nguyên nhân phát sinh nguồn nước thải ô nhiễm từ nhà máy gỗ. Cụ thể như sau:

Quá trình hấp gỗ, luộc và ngâm gỗ: Nước thải tiết ra từ quá trình này không quá lớn. Tuy nhiên lại tương đối độc hại do chứa hàm lượng hóa chất ngâm tẩm và lignin cao. Ngoài ra trong nước còn chứa cả mạt cưa, mùn gỗ nên nồng độ ô nhiễm khá lớn.

Phun sơn: Nước thải từ quá trình phun sơn cho gỗ thường chứa thành phần dung môi, bụi sơn, màng dầu.

Nước thải sinh hoạt của công nhân viên: Nguồn nước thải này phát sinh từ quá trình sinh hoạt và ăn uống của cán bộ công nhân viên nhà máy gỗ. Đặc trưng cơ bản là chứa nhiều cặn TSS, chất rắn lơ lửng SS, BOD, COD và vi sinh vật cao.

Thành phần của nước thải nhà máy gỗ

STT

Thông số

Đơn vị đo

Kết quả

QCVN – 40:2011/BTNMT

1

PH

6.5 – 8.5

5.5 – 9

2

BOD5

Mg/l

250 – 400

50

3

COD

Mg/l

500 – 700

150

4

TSS

Mg/l

400 – 500

100

5

Tổng Nito

Mg/l

60

40

6

Tổng photpho

Mg/l

10

6

7

Coliform

MPN/100ml

1 000 000

5000

Đặc điểm & Lợi ích Nổi bật

Hệ thống tích hợp các công nghệ xử lý tiên tiến, bao gồm cả xử lý hóa lý 2 bậc, mang lại hiệu quả vượt trội và độ tin cậy cao:

Đặc điểm Kỹ thuậtThông số Chi tiếtLợi ích Vượt trội
Công suất linh hoạt5 m³/ngày đến 1.000 m³/ngày (có thể tùy chỉnh lớn hơn)Phù hợp với mọi quy mô nhà máy sản xuất gỗ, từ nhỏ đến lớn, dễ dàng mở rộng khi nhu cầu tăng.
Tiêu chuẩn nước thải đầu raĐạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B (với các chỉ tiêu quan trọng như BOD5 ≤ 30 mg/L, COD ≤ 75 mg/L, TSS ≤ 50 mg/L)Đảm bảo tuân thủ quy định pháp luật về môi trường, tránh các rủi ro pháp lý và chi phí phạt.
Hiệu quả xử lý cao
  • Nước thải đầu vào điển hình: BOD5 500-3.000 mg/L, COD 1.000-6.000 mg/L
  • Hiệu suất ước tính: BOD5, COD > 90-95%; TSS > 95%
Khử triệt để các chất ô nhiễm hữu cơ và lơ lửng, giảm thiểu tác động môi trường.
Công nghệ xử lý tiên tiếnKết hợp phương pháp cơ học, hóa lý, sinh học (SBR, MBBR, MBR) tùy biến, có thể tích hợp công nghệ kỵ khí như UASB nếu nồng độ COD caoTối ưu hiệu quả xử lý cho từng đặc tính nước thải gỗ, đảm bảo chất lượng đầu ra ổn định.
Hệ thống điều khiển tự độngTủ điều khiển PLC/SCADA tích hợp HMI, vận hành 24/7Vận hành ổn định, tự động hóa cao, giảm thiểu nhân công và sai sót, tối ưu chi phí vận hành.
Độ bền & Tuổi thọ
  • Vật liệu chính: Thép SS400, Inox 304/316, Composite FRP, HDPE
  • Tuổi thọ thiết bị: > 10 năm
Chống chịu ăn mòn tốt, đảm bảo hoạt động bền bỉ, ổn định và hiệu quả lâu dài.

Mô tả Sơ đồ Hoạt động

Hệ thống xử lý nước thải trong sản xuất gỗ hoạt động theo quy trình khép kín, được phân chia thành nhiều giai đoạn chính, sử dụng các công nghệ xử lý kết hợp để loại bỏ hiệu quả các chất ô nhiễm từ nước thải đầu vào cho đến khi đạt tiêu chuẩn đầu ra.

Giai đoạnMô tả Hành động & Mục tiêu
1. Xử lý sơ bộ & Điều hòaNước thải đi qua song chắn rác để loại bỏ rác thô, sau đó vào Bể lắng đầu vào và Bể điều hòa để ổn định lưu lượng và nồng độ chất ô nhiễm trước khi vào các công đoạn xử lý tiếp theo.
2. Xử lý hóa lýThực hiện keo tụ, tạo bông bằng hóa chất trong Bể keo tụ – tạo bông, sau đó lắng bằng bể lắng đứng/ngang hoặc tách cặn bằng tuyển nổi DAF để loại bỏ các chất rắn lơ lửng, màu và một phần chất hữu cơ. Đây là bước quan trọng trong quy trình hóa lý 2 bậc.
3. Xử lý sinh học kỵ khí (Tùy chọn)Nước thải có thể được xử lý qua Bể UASB để phân hủy chất hữu cơ ban đầu, giảm tải trọng cho giai đoạn hiếu khí.
4. Xử lý sinh học hiếu khíNước thải được dẫn qua Bể Anoxic (thiếu khí) để khử Nitơ và Bể Aerotank (hiếu khí) để phân hủy các chất hữu cơ còn lại bằng vi sinh vật. Tùy theo đặc tính, có thể áp dụng công nghệ SBR, MBBR hoặc MBR để tối ưu hiệu quả.
5. Xử lý bậc cao & Khử trùngNước sau xử lý sinh học sẽ qua hệ thống lọc áp lực để loại bỏ triệt để các hạt lơ lửng còn sót lại, sau đó được khử trùng bằng Chlorine hoặc tia UV để tiêu diệt vi khuẩn, đảm bảo đạt chuẩn xả thải. Đảm bảo loại bỏ hoàn toàn vi sinh vật trước khi xả thải.
6. Xử lý bùnLượng bùn phát sinh từ các quá trình lắng, tuyển nổi được đưa về bể nén bùn và sau đó xử lý bằng máy ép bùn để giảm thể tích, thuận tiện cho việc vận chuyển và xử lý cuối cùng. Quản lý bùn thải đúng quy định là yêu cầu bắt buộc.

Phạm vi Ứng dụng

  • Nhà máy sản xuất gỗ, ván ép, MDF, HDF.
  • Cơ sở chế biến đồ gỗ nội thất, ngoại thất.
  • Xưởng mộc, nhà máy sản xuất ván sàn. Đặc biệt phù hợp với nước thải có hàm lượng gỗ vụn và hóa chất bảo quản.

Lưu ý khi sử dụng

  • Tính tùy chỉnh: Hệ thống được thiết kế tối ưu dựa trên đặc điểm cụ thể của nước thải đầu vào (như nồng độ BOD/COD thực tế) và lưu lượng thực tế tại từng nhà máy sản xuất gỗ.
  • Yêu cầu điện năng: Cần đảm bảo nguồn điện 3 pha, 380V/50Hz ổn định cho toàn bộ hệ thống.
  • Diện tích lắp đặt: Cần khảo sát mặt bằng thực tế để Toàn Á đề xuất phương án bố trí hệ thống phù hợp nhất, tối ưu không gian.
  • Bảo trì định kỳ: Thực hiện bảo trì, bảo dưỡng theo hướng dẫn để đảm bảo hiệu suất xử lý liên tục và kéo dài tuổi thọ thiết bị trên 10 năm.

Đề xuất quy trình xử lý nước thải nhà máy gỗ

Quy trình xử lý nước thải nhà máy gỗ

Thuyết minh quy trình

Hố gom và hầm tự hoại

Nước thải từ quá trình sản xuất gỗ sẽ được thu gom lại tại hố gom. Trong khi đó, nước thải từ quá trình sinh hoạt của công nhân được chuyển tới bể tự hoại.

Hố gom không chỉ có tác dụng thu thập nước thải mà còn dùng để tách một phần cặn sơn hoặc các chất thải có trọng lượng nặng ra khỏi nước. Hố hoạt động theo nguyên tắc lắng trọng lực. Chiều cao của hố gom thường lớn hơn 4m và xây gốc vát hình nón. Phần đáy bể chính là nơi chứa cặn lắng.

Hầm tự hoại có tác dụng thu gom nước thải sinh hoạt. Đồng thời, xử lý một phần các chất thải trong đó.

Tiếp đến nguồn nước thải từ hai bể trên sẽ được đưa tới bể điều hoà.

Bể điều hoà

Bể này có tác dụng tập chung và xáo trộn nước thải từ 2 nguồn khác nhau thành một nguồn duy nhất. Cấp khí liên tục để ngăn chặn nguy cơ phân huỷ yếm khí. Đồng thời, giảm COD trong nước thải.

Bể điều hoà còn là nơi lưu trữ nước thải cho hệ thống hoạt động liên tục, ổn định. Đây có thể coi là công trình không thể thiếu trong bất kỳ hệ thống xử lý nước thải nhà máy gỗ nào.

Bể keo tụ – tạo bông

Các loại hóa chất keo tụ, tạo bông sẽ được châm vào trong bể. Kết hợp với máy khuấy trộn cường độ cao sẽ giúp hoà trộn đều hóa chất với nước thải để phản ứng diễn ra nhanh hơn.

Nhờ đó, các bông cặn ô nhiễm nhanh chóng được hình thành và kết dính với nhau thành các bông bùn lớn có trọng lượng cao hơn so với nước và dễ dàng chìm xuống dưới đáy.

Nước sau bể keo tụ – tạo bông sẽ được chuyển sang bể lắng

Bể lắng

Bể lắng đảm nhiệm chức năng cơ bản là tách các bông cặn đã được tạo ra từ bể keo tụ, tạo bông ra khỏi nước.

Bể hoạt động nhờ vào chức năng lắng hoá ý. Môi trường nước trong bể được giữ ở mức siêu tĩnh để quá trình tách bông bùn diễn ra nhanh chóng và thuận lợi.

Phần nước trong sẽ được chảy sang bể kỵ khí UASB

Bể UASB và bể Anoxic/AEROTANK

Mục đích chính của hai bể xử lý nước thải nhà máy gỗ này là loại bỏ COD, BOD trong nước.

Bể UASB xử lý nước thải trong môi trường không có khí oxi. Trong khi đó, bể  Anoxic/AEROTANK làm việc ở điều kiện cung cấp đầy đủ khí oxi.

Các loại vi khuẩn hoạt động và chuyển hóa các chất ô nhiễm thành thức ăn. Nhờ đó, lượng COD và BOD trong nước thải được giảm trừ đáng kể.

Bể lắng sinh học

Bể lắng sinh học có tác dụng tách các bông bùn vi sinh ra khỏi dòng nước nhờ quá trình lắng trọng lực.

Nước sau khi đã được để lắng sẽ được chuyển tới bể khử trùng để tiếp tục xử lý.

Các bông bùn vi sinh lắng xuống đáy bể và bơm định kỳ tới bể  tách bùn, Một phần sẽ được tuần hoàn về bể sinh học để đảm bảo sinh khối cho vi khuẩn hoạt động.

Bể khử trùng

Bể khử trùng có tác dụng khử các loại vi sinh vật còn sót lại trong nước thải. Tại đây, người ta sẽ châm vào bể hóa chất khử trùng Chlorine.

Nước thải sau khi đã đi qua bể khử trùng sẽ trở nên trong sạch vì đã được khử sạch mầm bệnh và vi khuẩn.

Cột lọc áp lực

Cột lọc áp lực có tác dụng loại bỏ cặn nhẹ lơ lửng trong nước thải mà quá trình lắng trước đó không thực hiện được.

Trong cột lọc áp lực trang bị khá nhiều lớp vật liệu lọc như sỏi, cát, than hoạt tính… Nước sau khi đi qua cột lọc áp lực sẽ đạt tiêu chuẩn xả thải.

Trên đây là chia sẻ của các chuyên gia Toàn Á JSC về xử lý nước thải nhà máy gỗ. Hy vọng những thông tin chúng tôi mang lại đã giúp các bạn hiểu rõ hơn về tính chất nước thải, quy trình xử lý phù hợp nhất. Nếu bạn còn thắc mắc, hãy liên hệ với chúng tôi theo số hotline để được tư vấn bởi các chuyên gia môi trường giàu chuyên môn và kinh nghiệm.

Liên hệ tư vấn & Báo giá Hệ thống xử lý nước thải gỗ

Để nhận được giải pháp xử lý nước thải gỗ tối ưu, phù hợp với quy mô và đặc điểm sản xuất của quý doanh nghiệp, hãy liên hệ ngay với Toàn Á. Chúng tôi sẵn sàng khảo sát, tư vấn miễn phí và cung cấp báo giá chi tiết cho hệ thống xử lý nước thải của bạn. Liên hệ ngay để được chuyên gia tư vấn về công nghệ xử lý kỵ khí hoặc hiếu khí phù hợp nhất cho nhà máy của bạn.

Xem mô tả chi tiết

Nhà phân phối chính hãng

Toàn Á JSC - Tổng kho Thiết bị Ngành nước

Thành lập từ năm 2003, Toàn Á JSC là đối tác chiến lược của các thương hiệu lọc nước hàng đầu thế giới (Suez, Vontron, Mitsubishi...). Chúng tôi cam kết 100% sản phẩm là hàng nhập khẩu trực tiếp, đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xứ & chất lượng (CO/CQ).

Khác với các đơn vị thương mại thuần túy, Toàn Á cung cấp hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu hướng dẫn lắp đặt và vận hành, giúp khách hàng an tâm tuyệt đối về hiệu quả sử dụng sản phẩm.

Hotline: 0913543469
Chat: Zalo OA

Các sản phẩm liên quan

Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á

THƯƠNG HIỆU PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG

Nhập khẩu trực tiếp & Phân phối ủy quyền từ các nhà sản xuất hàng đầu thế giới.