Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 5m3 | QCVN 14:2008/BTNMT

Còn hàng

Chính hãng 100%

Brand: Toàn Á

Liên hệ báo giá

Thông số kỹ thuật

Thuộc tínhGiá trị
Tên hệ thốngHệ thống xử lý nước thải sinh hoạt
Công suất thiết kế5 m³/ngày đêm
Công nghệ xử lýCông nghệ sinh học (AO/A2O/MBBR) tích hợp, có thể tùy chỉnh theo chất lượng nước đầu vào và yêu cầu đầu ra cụ thể
Chất lượng nước đầu vàoTheo đặc trưng nước thải sinh hoạt tại Việt Nam (TCVN 7222:2007 hoặc tương đương)
Các thông số nước đầu vào điển hình
  • BOD₅: 200 – 400 mg/L
  • COD: 400 – 800 mg/L
  • TSS: 150 – 300 mg/L
  • pH: 6.5 – 8.5
Chất lượng nước đầu raĐạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt QCVN 14:2008/BTNMT, Cột A hoặc Cột B (tùy thuộc vào nguồn tiếp nhận và yêu cầu của cơ quan chức năng)
Các thông số nước đầu ra điển hình (QCVN 14:2008/BTNMT Cột A)
  • pH: 6 – 9
  • BOD₅: ≤ 30 mg/L
  • COD: ≤ 50 mg/L
  • TSS: ≤ 50 mg/L
  • NH₄⁺-N: ≤ 10 mg/L
  • Coliform: ≤ 3000 MPN/100mL
Quy trình xử lý cơ bảnThu gom & Điều hòa → Thiếu khí (Anoxic) → Hiếu khí (Aerobic) → Lắng → Khử trùng → Thải ra môi trường
Cấu hình bể chính
  • Bể thu gom và điều hòa
  • Bể sinh học thiếu khí (Anoxic)
  • Bể sinh học hiếu khí (Aerobic)
  • Bể lắng sinh học
  • Bể khử trùng
  • Bể chứa bùn
Vật liệu chế tạo bểComposite cốt sợi thủy tinh (FRP), Thép không gỉ, hoặc Bê tông cốt thép (Toàn Á JSC tư vấn lựa chọn tối ưu theo địa điểm và ngân sách)
Thiết bị chính
  • Bơm nước thải đầu vào (01 hoạt động, 01 dự phòng), công suất 1.1 – 1.5 kW/bơm
  • Máy thổi khí (01 hoạt động, 01 dự phòng), công suất 0.75 – 1.5 kW/máy
  • Hệ thống phân phối khí (đĩa thổi khí tinh EPDM)
  • Bơm tuần hoàn bùn, công suất 0.37 – 0.75 kW
  • Hệ thống định lượng hóa chất khử trùng (Bơm định lượng Clo: 2 – 5 L/h)
  • Hệ thống tách/lọc bùn (Tùy chọn nâng cao)
Hệ thống điều khiểnTủ điều khiển tự động PLC/Rơ le, có chế độ vận hành tự động và thủ công, hiển thị trạng thái hoạt động
Nguồn điện cung cấp3 pha, 380V/50Hz hoặc 1 pha, 220V/50Hz (tùy tổng công suất thiết bị và yêu cầu của dự án)
Tổng công suất điện tiêu thụ (ước tính)Khoảng 3.0 – 5.0 kW (tùy thuộc vào cấu hình thiết bị và chế độ vận hành)
Diện tích lắp đặt (ước tính)10 – 15 m² (đối với hệ thống module compact; diện tích có thể thay đổi tùy thiết kế và công nghệ)
Chế độ vận hànhTự động hoặc bán tự động, dễ dàng vận hành và bảo trì
Tuổi thọ thiết kếTối thiểu 10 – 15 năm (với điều kiện bảo trì định kỳ và vận hành đúng cách)
Xem đầy đủ thông số

Đặc điểm nổi bật

Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 5m³ được thiết kế với công nghệ sinh học tiên tiến, đảm bảo nước thải đầu ra đạt Quy chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT Cột A, loại bỏ hiệu quả các chất ô nhiễm phổ biến.

  • Giảm thiểu ô nhiễm với hiệu quả xử lý BOD₅ lên đến 85-90% (từ 200-400 mg/L xuống dưới 30 mg/L) nhờ quy trình xử lý sinh học Anoxic và Aerobic.
  • Đạt tiêu chuẩn xả thải nghiêm ngặt, COD được giảm xuống dưới 50 mg/L, đáp ứng QCVN 14:2008/BTNMT Cột A, phù hợp với quy định môi trường.
  • Kiểm soát nồng độ Amoniac (NH₄⁺-N) dưới 10 mg/L, bảo vệ nguồn nước và hệ sinh thái thủy sinh.
  • Vận hành tự động và ổn định với tủ điều khiển PLC, giảm thiểu công sức vận hành và sai sót thủ công.
  • Diện tích lắp đặt tối ưu chỉ từ 10-15m², phù hợp cho các công trình có không gian hạn chế, sử dụng vật liệu Composite FRP hoặc Thép không gỉ có tuổi thọ cao.
Xem mô tả chi tiết

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG

TƯ VẤN MUA HÀNG & ĐẠI LÝ

Báo giá chiết khấu & Hỗ trợ kỹ thuật

Hotline Dự án, công trình

DÀNH RIÊNG CHO ĐẠI LÝ & DỰ ÁN

Xem chính sách chiết khấu & Bảng giá thương mại.

Mô tả chi tiết

Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 5m³ được thiết kế chuyên biệt để xử lý hiệu quả nước thải sinh hoạt, đảm bảo chất lượng nước đầu ra đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt QCVN 14:2008/BTNMT (Cột A hoặc B). Với công nghệ sinh học tiên tiến (AO/A2O/MBBR) tích hợp, hệ thống cung cấp giải pháp bền vững cho các nhu cầu xử lý quy mô nhỏ và vừa.

Đặc điểm Nổi bật & Lợi ích

Đặc điểm Kỹ thuậtThông sốLợi ích Vận hành
Công suất Thiết kế5 m³/ngày đêmLý tưởng cho nhu cầu xử lý nước thải sinh hoạt quy mô nhỏ đến vừa, phù hợp với các cơ sở như nhà hàng, khách sạn mini, văn phòng, khu dân cư nhỏ.
Công nghệ Xử lýSinh học (AO/A2O/MBBR) tích hợpHiệu quả cao trong việc loại bỏ BOD₅ (giảm từ 200-400 mg/L xuống ≤ 30 mg/L) và COD (giảm từ 400-800 mg/L xuống ≤ 50 mg/L), đảm bảo nước thải đầu ra đạt chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT Cột A. Có khả năng tùy chỉnh theo đặc điểm nước thải đầu vào.
Chất lượng Nước Đầu raĐạt QCVN 14:2008/BTNMT Cột A hoặc BĐảm bảo tuân thủ các quy định nghiêm ngặt về môi trường của Việt Nam, tránh phát sinh chi phí phạt và rủi ro pháp lý. Đặc biệt, kiểm soát NH₄⁺-N ≤ 10 mg/L và Coliform ≤ 3000 MPN/100mL (Cột A).
Diện tích Lắp đặtƯớc tính 10 – 15 m²Thiết kế compact, tối ưu không gian, phù hợp cho các địa điểm có diện tích hạn chế.
Hệ thống Điều khiểnTủ điều khiển tự động PLC/Rơ leVận hành ổn định, tự động hóa cao, giảm thiểu công sức vận hành và sai sót thủ công, hiển thị trạng thái hoạt động rõ ràng.
Vật liệu Chế tạo BểComposite (FRP), Thép không gỉ, Bê tông cốt thépĐộ bền cao, chống ăn mòn hiệu quả, đảm bảo tuổi thọ thiết kế tối thiểu 10 – 15 năm (với bảo trì định kỳ), giảm chi phí thay thế và sửa chữa.
Tổng Công suất Điện Tiêu thụKhoảng 3.0 – 5.0 kW (ước tính)Vận hành tối ưu năng lượng, giúp tiết kiệm chi phí điện năng trong suốt quá trình hoạt động của hệ thống.

Ứng dụng

Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 5m³ phù hợp cho các đối tượng và quy mô phát sinh nước thải sinh hoạt tương đương, nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn xả thải hiện hành:

  • Các khu dân cư nhỏ, biệt thự, nhà ở tập thể.
  • Nhà hàng, quán ăn, quán cà phê có quy mô vừa.
  • Khách sạn, nhà nghỉ, homestay nhỏ.
  • Văn phòng, tòa nhà thương mại có số lượng nhân viên hạn chế.
  • Bệnh viện, phòng khám, trường học quy mô nhỏ.
  • Các cơ sở sản xuất, khu công nghiệp có lượng nước thải sinh hoạt riêng biệt.

Lưu ý khi sử dụng

  • Kiểm soát chất lượng nước đầu vào: Đảm bảo nước thải đầu vào tuân thủ đặc trưng nước thải sinh hoạt theo TCVN 7222:2007 để tối ưu hiệu quả xử lý và kéo dài tuổi thọ hệ thống.
  • Lựa chọn vật liệu phù hợp: Vật liệu chế tạo bể (Composite FRP, Thép không gỉ, hoặc Bê tông cốt thép) cần được tư vấn lựa chọn tối ưu dựa trên đặc điểm địa điểm lắp đặt và ngân sách để đảm bảo độ bền và hiệu quả lâu dài.
  • Yêu cầu xả thải: Cần xác định rõ Quy chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT Cột A hay Cột B cần đạt được, vì điều này ảnh hưởng trực tiếp đến thiết kế và công nghệ xử lý cụ thể của hệ thống.
  • Nguồn điện cung cấp: Đảm bảo hệ thống điện tại địa điểm lắp đặt phù hợp với yêu cầu (3 pha, 380V/50Hz hoặc 1 pha, 220V/50Hz), tùy thuộc vào tổng công suất và cấu hình thiết bị.
  • Bảo trì định kỳ: Thực hiện bảo dưỡng định kỳ các thiết bị chính (bơm, máy thổi khí, hệ thống phân phối khí) và kiểm tra chất lượng nước thường xuyên để hệ thống vận hành ổn định và đạt hiệu suất cao nhất trong tuổi thọ thiết kế 10-15 năm.

Mô tả Sơ đồ Hoạt động

Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 5m³ vận hành theo quy trình sinh học tiên tiến, kết hợp các giai đoạn thiếu khí và hiếu khí, đảm bảo loại bỏ hiệu quả các chất ô nhiễm. Nước thải được xử lý qua các bể chuyên dụng theo các bước sau:

Bước Quy trìnhThành phần chínhChức năng
1. Thu gom & Điều hòaBể thu gom và điều hòa, Bơm nước thải đầu vàoNước thải được tập trung và đưa vào bể điều hòa để làm đồng nhất lưu lượng, nồng độ các chất ô nhiễm và ổn định pH, chuẩn bị cho quá trình xử lý sinh học.
2. Thiếu khí (Anoxic)Bể sinh học thiếu khíTại bể này, vi sinh vật thiếu khí sẽ thực hiện quá trình khử nitrat (denitrification), chuyển hóa nitrat thành khí nitơ và xử lý một phần BOD/COD trong môi trường không có oxy.
3. Hiếu khí (Aerobic)Bể sinh học hiếu khí, Máy thổi khí, Hệ thống phân phối khíNước thải tiếp tục chảy sang bể hiếu khí. Máy thổi khí cung cấp oxy hòa tan liên tục, thúc đẩy vi sinh vật hiếu khí phân hủy mạnh mẽ các chất hữu cơ (BOD, COD) và quá trình nitrat hóa amoniac (NH₄⁺-N).
4. LắngBể lắng sinh họcSau xử lý hiếu khí, nước chảy vào bể lắng để tách bùn vi sinh ra khỏi nước. Bùn lắng xuống đáy bể, một phần được tuần hoàn về bể thiếu khí/hiếu khí để duy trì quần thể vi sinh, phần còn lại chuyển sang bể chứa bùn.
5. Khử trùngBể khử trùng, Hệ thống định lượng hóa chất (Bơm định lượng Clo)Nước trong từ bể lắng được đưa vào bể khử trùng. Hóa chất khử trùng (như Clo) được định lượng để tiêu diệt các vi sinh vật gây bệnh, đảm bảo nước thải đầu ra an toàn theo quy định.
6. Thải ra môi trườngĐầu ra hệ thốngNước thải sau khi đạt Quy chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT sẽ được xả ra nguồn tiếp nhận theo giấy phép môi trường.
7. Quản lý BùnBể chứa bùn, (Tùy chọn: Hệ thống tách/lọc bùn)Bùn dư từ bể lắng được thu gom vào bể chứa bùn để lưu trữ và chờ xử lý định kỳ, có thể thông qua làm khô hoặc chuyển giao cho đơn vị chuyên trách.

Liên hệ Tư vấn & Báo giá Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 5m³

Để nhận được tư vấn chuyên sâu và báo giá chi tiết về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 5m³ phù hợp nhất với nhu cầu và đặc điểm dự án của bạn, vui lòng liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn lựa chọn giải pháp tối ưu, đảm bảo hiệu quả, bền vững và tuân thủ các quy định môi trường nghiêm ngặt.

Xem mô tả chi tiết

Nhà phân phối chính hãng

Toàn Á JSC - Tổng kho Thiết bị Ngành nước

Thành lập từ năm 2003, Toàn Á JSC là đối tác chiến lược của các thương hiệu lọc nước hàng đầu thế giới (Suez, Vontron, Mitsubishi...). Chúng tôi cam kết 100% sản phẩm là hàng nhập khẩu trực tiếp, đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xứ & chất lượng (CO/CQ).

Khác với các đơn vị thương mại thuần túy, Toàn Á cung cấp hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu hướng dẫn lắp đặt và vận hành, giúp khách hàng an tâm tuyệt đối về hiệu quả sử dụng sản phẩm.

Hotline: 0913543469
Chat: Zalo OA

Các sản phẩm liên quan

Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á

THƯƠNG HIỆU PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG

Nhập khẩu trực tiếp & Phân phối ủy quyền từ các nhà sản xuất hàng đầu thế giới.