Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 5m³ được thiết kế chuyên biệt để xử lý hiệu quả nước thải sinh hoạt, đảm bảo chất lượng nước đầu ra đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt QCVN 14:2008/BTNMT (Cột A hoặc B). Với công nghệ sinh học tiên tiến (AO/A2O/MBBR) tích hợp, hệ thống cung cấp giải pháp bền vững cho các nhu cầu xử lý quy mô nhỏ và vừa.
Đặc điểm Nổi bật & Lợi ích
| Đặc điểm Kỹ thuật | Thông số | Lợi ích Vận hành |
|---|---|---|
| Công suất Thiết kế | 5 m³/ngày đêm | Lý tưởng cho nhu cầu xử lý nước thải sinh hoạt quy mô nhỏ đến vừa, phù hợp với các cơ sở như nhà hàng, khách sạn mini, văn phòng, khu dân cư nhỏ. |
| Công nghệ Xử lý | Sinh học (AO/A2O/MBBR) tích hợp | Hiệu quả cao trong việc loại bỏ BOD₅ (giảm từ 200-400 mg/L xuống ≤ 30 mg/L) và COD (giảm từ 400-800 mg/L xuống ≤ 50 mg/L), đảm bảo nước thải đầu ra đạt chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT Cột A. Có khả năng tùy chỉnh theo đặc điểm nước thải đầu vào. |
| Chất lượng Nước Đầu ra | Đạt QCVN 14:2008/BTNMT Cột A hoặc B | Đảm bảo tuân thủ các quy định nghiêm ngặt về môi trường của Việt Nam, tránh phát sinh chi phí phạt và rủi ro pháp lý. Đặc biệt, kiểm soát NH₄⁺-N ≤ 10 mg/L và Coliform ≤ 3000 MPN/100mL (Cột A). |
| Diện tích Lắp đặt | Ước tính 10 – 15 m² | Thiết kế compact, tối ưu không gian, phù hợp cho các địa điểm có diện tích hạn chế. |
| Hệ thống Điều khiển | Tủ điều khiển tự động PLC/Rơ le | Vận hành ổn định, tự động hóa cao, giảm thiểu công sức vận hành và sai sót thủ công, hiển thị trạng thái hoạt động rõ ràng. |
| Vật liệu Chế tạo Bể | Composite (FRP), Thép không gỉ, Bê tông cốt thép | Độ bền cao, chống ăn mòn hiệu quả, đảm bảo tuổi thọ thiết kế tối thiểu 10 – 15 năm (với bảo trì định kỳ), giảm chi phí thay thế và sửa chữa. |
| Tổng Công suất Điện Tiêu thụ | Khoảng 3.0 – 5.0 kW (ước tính) | Vận hành tối ưu năng lượng, giúp tiết kiệm chi phí điện năng trong suốt quá trình hoạt động của hệ thống. |
Ứng dụng
Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 5m³ phù hợp cho các đối tượng và quy mô phát sinh nước thải sinh hoạt tương đương, nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn xả thải hiện hành:
- Các khu dân cư nhỏ, biệt thự, nhà ở tập thể.
- Nhà hàng, quán ăn, quán cà phê có quy mô vừa.
- Khách sạn, nhà nghỉ, homestay nhỏ.
- Văn phòng, tòa nhà thương mại có số lượng nhân viên hạn chế.
- Bệnh viện, phòng khám, trường học quy mô nhỏ.
- Các cơ sở sản xuất, khu công nghiệp có lượng nước thải sinh hoạt riêng biệt.
Lưu ý khi sử dụng
- Kiểm soát chất lượng nước đầu vào: Đảm bảo nước thải đầu vào tuân thủ đặc trưng nước thải sinh hoạt theo TCVN 7222:2007 để tối ưu hiệu quả xử lý và kéo dài tuổi thọ hệ thống.
- Lựa chọn vật liệu phù hợp: Vật liệu chế tạo bể (Composite FRP, Thép không gỉ, hoặc Bê tông cốt thép) cần được tư vấn lựa chọn tối ưu dựa trên đặc điểm địa điểm lắp đặt và ngân sách để đảm bảo độ bền và hiệu quả lâu dài.
- Yêu cầu xả thải: Cần xác định rõ Quy chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT Cột A hay Cột B cần đạt được, vì điều này ảnh hưởng trực tiếp đến thiết kế và công nghệ xử lý cụ thể của hệ thống.
- Nguồn điện cung cấp: Đảm bảo hệ thống điện tại địa điểm lắp đặt phù hợp với yêu cầu (3 pha, 380V/50Hz hoặc 1 pha, 220V/50Hz), tùy thuộc vào tổng công suất và cấu hình thiết bị.
- Bảo trì định kỳ: Thực hiện bảo dưỡng định kỳ các thiết bị chính (bơm, máy thổi khí, hệ thống phân phối khí) và kiểm tra chất lượng nước thường xuyên để hệ thống vận hành ổn định và đạt hiệu suất cao nhất trong tuổi thọ thiết kế 10-15 năm.
Mô tả Sơ đồ Hoạt động
Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 5m³ vận hành theo quy trình sinh học tiên tiến, kết hợp các giai đoạn thiếu khí và hiếu khí, đảm bảo loại bỏ hiệu quả các chất ô nhiễm. Nước thải được xử lý qua các bể chuyên dụng theo các bước sau:
| Bước Quy trình | Thành phần chính | Chức năng |
|---|---|---|
| 1. Thu gom & Điều hòa | Bể thu gom và điều hòa, Bơm nước thải đầu vào | Nước thải được tập trung và đưa vào bể điều hòa để làm đồng nhất lưu lượng, nồng độ các chất ô nhiễm và ổn định pH, chuẩn bị cho quá trình xử lý sinh học. |
| 2. Thiếu khí (Anoxic) | Bể sinh học thiếu khí | Tại bể này, vi sinh vật thiếu khí sẽ thực hiện quá trình khử nitrat (denitrification), chuyển hóa nitrat thành khí nitơ và xử lý một phần BOD/COD trong môi trường không có oxy. |
| 3. Hiếu khí (Aerobic) | Bể sinh học hiếu khí, Máy thổi khí, Hệ thống phân phối khí | Nước thải tiếp tục chảy sang bể hiếu khí. Máy thổi khí cung cấp oxy hòa tan liên tục, thúc đẩy vi sinh vật hiếu khí phân hủy mạnh mẽ các chất hữu cơ (BOD, COD) và quá trình nitrat hóa amoniac (NH₄⁺-N). |
| 4. Lắng | Bể lắng sinh học | Sau xử lý hiếu khí, nước chảy vào bể lắng để tách bùn vi sinh ra khỏi nước. Bùn lắng xuống đáy bể, một phần được tuần hoàn về bể thiếu khí/hiếu khí để duy trì quần thể vi sinh, phần còn lại chuyển sang bể chứa bùn. |
| 5. Khử trùng | Bể khử trùng, Hệ thống định lượng hóa chất (Bơm định lượng Clo) | Nước trong từ bể lắng được đưa vào bể khử trùng. Hóa chất khử trùng (như Clo) được định lượng để tiêu diệt các vi sinh vật gây bệnh, đảm bảo nước thải đầu ra an toàn theo quy định. |
| 6. Thải ra môi trường | Đầu ra hệ thống | Nước thải sau khi đạt Quy chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT sẽ được xả ra nguồn tiếp nhận theo giấy phép môi trường. |
| 7. Quản lý Bùn | Bể chứa bùn, (Tùy chọn: Hệ thống tách/lọc bùn) | Bùn dư từ bể lắng được thu gom vào bể chứa bùn để lưu trữ và chờ xử lý định kỳ, có thể thông qua làm khô hoặc chuyển giao cho đơn vị chuyên trách. |
Liên hệ Tư vấn & Báo giá Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 5m³
Để nhận được tư vấn chuyên sâu và báo giá chi tiết về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 5m³ phù hợp nhất với nhu cầu và đặc điểm dự án của bạn, vui lòng liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn lựa chọn giải pháp tối ưu, đảm bảo hiệu quả, bền vững và tuân thủ các quy định môi trường nghiêm ngặt.







