Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 30m3 | Đạt QCVN 14:2008/BTNMT Cột B

Còn hàng

Chính hãng 100%

Brand: Toàn Á

Liên hệ báo giá

Thông số kỹ thuật

Thuộc tính kỹ thuậtGiá trị
Tên hệ thốngHệ thống xử lý nước thải sinh hoạt
Công suất thiết kế30 m³/ngày đêm
Công nghệ xử lýCông nghệ sinh học hiếu khí kết hợp thiếu khí (A/O hoặc A2O), có lắng và khử trùng
Tiêu chuẩn nước thải đầu vàoNước thải sinh hoạt theo QCVN 14:2008/BTNMT
Chất lượng nước thải đầu vào điển hìnhBOD5: 150 – 300 mg/L; COD: 300 – 600 mg/L; SS: 100 – 300 mg/L; Tổng N: 30 – 60 mg/L; Tổng P: 5 – 10 mg/L
Tiêu chuẩn nước thải đầu raQCVN 14:2008/BTNMT, Cột B
Các giai đoạn xử lý chínhSong chắn rác, Bể điều hòa, Bể Anoxic, Bể Aerotank, Bể lắng sinh học, Bể khử trùng, Bể chứa bùn
Hiệu suất xử lý dự kiếnBOD5 >90%; COD >90%; SS >90%; Tổng N, Tổng P đạt QCVN 14:2008/BTNMT, Cột B
Thời gian lưu nước (HRT)Khoảng 8 – 12 giờ (trong các bể sinh học)
Nồng độ bùn hoạt tính (MLSS)2.500 – 4.000 mg/L (trong bể Aerotank)
Hệ thống thiết bị chínhBơm nước thải đầu vào, Bơm tuần hoàn bùn (RAS/WAS), Máy thổi khí, Hệ thống phân phối khí (đĩa/ống), Bơm định lượng hóa chất khử trùng, Tủ điều khiển tự động/bán tự động
Hệ thống khử trùngHệ thống châm hóa chất Clorine (Sodium Hypochlorite) hoặc UV (tùy chọn theo yêu cầu)
Vật liệu cấu tạo bểBê tông cốt thép, Composite, hoặc thép không gỉ (Inox), tùy thuộc thiết kế và điều kiện mặt bằng
Tổng công suất điện lắp đặtKhoảng 5 – 8 kW (có thể điều chỉnh tùy thuộc cấu hình thiết bị chi tiết)
Điện áp vận hành3 pha, 380V/50Hz
Chế độ vận hànhTự động hoàn toàn hoặc bán tự động
Diện tích chiếm chỗ dự kiếnKhoảng 25 – 40 m² (tùy thuộc công nghệ, thiết kế và vật liệu xây dựng bể, Toàn Á tư vấn thiết kế tối ưu)
Tuổi thọ thiết bị>10 năm (với bảo trì đúng cách và thiết bị chất lượng cao)
Xem đầy đủ thông số

Đặc điểm nổi bật

Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt với công suất 30m³/ngày đêm, sử dụng công nghệ sinh học hiếu khí kết hợp thiếu khí (A/O hoặc A2O), đảm bảo nước thải đầu ra đạt tiêu chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT, Cột B.

  • Loại bỏ hiệu quả đến hơn 90% các chỉ tiêu ô nhiễm BOD5 và COD, nhờ vào các giai đoạn xử lý Anoxic và Aerotank tiên tiến.
  • Giảm thiểu lượng bùn thải sinh ra tới 90% hoặc hơn so với các phương pháp truyền thống, giúp tiết kiệm chi phí vận hành và xử lý bùn.
  • Đảm bảo nguồn nước xả thải đáp ứng QCVN 14:2008/BTNMT, Cột B, an toàn cho môi trường và tuân thủ quy định pháp luật.
  • Vận hành tự động hoàn toàn hoặc bán tự động với công suất điện tiêu thụ chỉ khoảng 5 – 8 kW, tối ưu hóa hiệu quả hoạt động và giảm chi phí năng lượng.
  • Cấu tạo bể linh hoạt từ Bê tông cốt thép, Composite, hoặc Inox, cùng diện tích chiếm chỗ dự kiến chỉ từ 25 – 40 m², phù hợp với nhiều điều kiện mặt bằng và yêu cầu của khách hàng.
Xem mô tả chi tiết

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG

TƯ VẤN MUA HÀNG & ĐẠI LÝ

Báo giá chiết khấu & Hỗ trợ kỹ thuật

Hotline Dự án, công trình

DÀNH RIÊNG CHO ĐẠI LÝ & DỰ ÁN

Xem chính sách chiết khấu & Bảng giá thương mại.

Mô tả chi tiết

Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 30m3 được thiết kế chuyên biệt để xử lý hiệu quả nước thải sinh hoạt với công suất 30m³ mỗi ngày đêm. Hệ thống ứng dụng công nghệ sinh học hiếu khí kết hợp thiếu khí (A/O hoặc A2O), đảm bảo chất lượng nước thải đầu ra đạt chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT, Cột B, góp phần bảo vệ môi trường và tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành.

Thông số kỹ thuật nổi bật

Thuộc tínhThông số
Công suất thiết kế30 m³/ngày đêm
Công nghệ xử lýSinh học hiếu khí kết hợp thiếu khí (A/O hoặc A2O), có lắng & khử trùng
Tiêu chuẩn nước thải đầu raQCVN 14:2008/BTNMT, Cột B
Hiệu suất xử lý dự kiếnBOD5 >90%; COD >90%; SS >90%
Tổng công suất điện lắp đặtKhoảng 5 – 8 kW
Diện tích chiếm chỗ dự kiếnKhoảng 25 – 40 m²
Chế độ vận hànhTự động hoàn toàn hoặc bán tự động

Điểm ưu việt & Lợi ích

  • Hiệu suất xử lý cao: Hệ thống loại bỏ hiệu quả đến hơn 90% các chỉ tiêu ô nhiễm BOD5, COD và SS, nhờ vào các giai đoạn xử lý Anoxic và Aerotank tiên tiến, đảm bảo nước thải đầu ra đạt QCVN 14:2008/BTNMT, Cột B.
  • Tối ưu chi phí vận hành: Vận hành tự động hoàn toàn hoặc bán tự động với tổng công suất điện tiêu thụ chỉ khoảng 5 – 8 kW, giúp giảm đáng kể chi phí năng lượng.
  • Thiết kế linh hoạt: Cấu tạo bể có thể lựa chọn từ Bê tông cốt thép, Composite hoặc Inox, cùng diện tích chiếm chỗ dự kiến chỉ từ 25 – 40 m², phù hợp với nhiều điều kiện mặt bằng và yêu cầu cụ thể của dự án.
  • Giảm thiểu bùn thải: Công nghệ sinh học giúp giảm lượng bùn thải sinh ra, tiết kiệm chi phí xử lý bùn.

Ứng dụng

Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 30m3 được thiết kế để xử lý nước thải phát sinh từ các nguồn sinh hoạt, đảm bảo chất lượng nước xả thải tuân thủ quy định môi trường cho các cơ sở có lưu lượng nước thải tương đương 30m³ mỗi ngày đêm.

Sơ đồ hoạt động của hệ thống

Hệ thống hoạt động theo một quy trình xử lý sinh học liên hoàn, sử dụng sự kết hợp giữa các giai đoạn thiếu khí và hiếu khí để loại bỏ các chất ô nhiễm. Các giai đoạn xử lý chính bao gồm:

  1. Song chắn rác: Nước thải thô đi qua song chắn rác để loại bỏ các vật rắn có kích thước lớn.
  2. Bể điều hòa: Nước thải được tập trung tại đây để ổn định lưu lượng và nồng độ, đảm bảo quá trình xử lý tiếp theo diễn ra hiệu quả.
  3. Bể Anoxic: Trong môi trường thiếu khí, vi sinh vật thực hiện quá trình khử nitrat, loại bỏ các hợp chất chứa Nitơ.
  4. Bể Aerotank: Nước thải được sục khí liên tục bởi máy thổi khí và hệ thống phân phối khí. Tại đây, vi sinh vật hiếu khí phân hủy chất hữu cơ và thực hiện quá trình nitrat hóa.
  5. Bể lắng sinh học: Bùn hoạt tính (vi sinh vật) được tách khỏi nước đã xử lý. Phần bùn này một phần được tuần hoàn về bể Anoxic/Aerotank để duy trì mật độ vi sinh, phần còn lại được đưa đến bể chứa bùn.
  6. Bể khử trùng: Nước thải sau lắng được đưa qua bể khử trùng, nơi các vi sinh vật gây bệnh được loại bỏ bằng hệ thống châm hóa chất Clorine (Sodium Hypochlorite) hoặc UV (tùy chọn).
  7. Bể chứa bùn: Thu gom và lưu trữ bùn dư từ bể lắng để chuẩn bị cho công đoạn xử lý bùn cuối cùng.

Toàn bộ quá trình được điều khiển bởi tủ điều khiển tự động hoặc bán tự động, đảm bảo vận hành ổn định và tối ưu.

Lưu ý khi vận hành & Bảo trì

  • Nguồn điện: Yêu cầu điện áp vận hành 3 pha, 380V/50Hz để đảm bảo hệ thống thiết bị hoạt động ổn định.
  • Thời gian lưu nước (HRT): Cần đảm bảo thời gian lưu nước trong các bể sinh học duy trì khoảng 8 – 12 giờ để đạt hiệu suất xử lý tối ưu.
  • Nồng độ bùn hoạt tính (MLSS): Giám sát và duy trì nồng độ bùn hoạt tính trong bể Aerotank ở mức 2.500 – 4.000 mg/L là yếu tố then chốt cho hiệu quả xử lý sinh học.
  • Bảo trì định kỳ: Tuổi thọ thiết bị có thể đạt trên 10 năm nếu được bảo trì đúng cách và định kỳ, bao gồm kiểm tra bơm, máy thổi khí và hệ thống châm hóa chất.
  • Chọn vật liệu: Lựa chọn vật liệu cấu tạo bể (Bê tông cốt thép, Composite, hoặc Inox) cần phù hợp với điều kiện mặt bằng và yêu cầu về độ bền, chi phí.

Liên hệ tư vấn & Báo giá Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 30m3

Để nhận được tư vấn chuyên sâu và báo giá chi tiết về Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 30m3 đạt QCVN 14:2008/BTNMT Cột B, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi. Đội ngũ kỹ sư của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn lựa chọn giải pháp tối ưu nhất.

Xem mô tả chi tiết

Nhà phân phối chính hãng

Toàn Á JSC - Tổng kho Thiết bị Ngành nước

Thành lập từ năm 2003, Toàn Á JSC là đối tác chiến lược của các thương hiệu lọc nước hàng đầu thế giới (Suez, Vontron, Mitsubishi...). Chúng tôi cam kết 100% sản phẩm là hàng nhập khẩu trực tiếp, đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xứ & chất lượng (CO/CQ).

Khác với các đơn vị thương mại thuần túy, Toàn Á cung cấp hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu hướng dẫn lắp đặt và vận hành, giúp khách hàng an tâm tuyệt đối về hiệu quả sử dụng sản phẩm.

Hotline: 0913543469
Chat: Zalo OA

Các sản phẩm liên quan

Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á

THƯƠNG HIỆU PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG

Nhập khẩu trực tiếp & Phân phối ủy quyền từ các nhà sản xuất hàng đầu thế giới.