Hệ thống xử lý nước thải chăn nuôi 300m³ là giải pháp chuyên biệt được thiết kế để xử lý hiệu quả lượng nước thải lớn từ các trang trại chăn nuôi, đảm bảo đầu ra đạt tiêu chuẩn nghiêm ngặt QCVN 62-MT:2016/BTNMT Cột A. Hệ thống tích hợp công nghệ sinh học tiên tiến kết hợp thiếu khí (Anoxic) và hiếu khí (Aerotank dạng MBBR/AO), giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường và tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành.
Đặc điểm & Lợi ích kỹ thuật
Hệ thống mang lại hiệu suất vượt trội nhờ sự tối ưu hóa trong thiết kế và công nghệ:
| Đặc điểm nổi bật | Thông số kỹ thuật liên quan | Lợi ích thực tế |
|---|---|---|
| Công suất xử lý lớn | 300 m³/ngày đêm | Phù hợp với các trang trại chăn nuôi quy mô vừa và lớn, đảm bảo xử lý toàn bộ lượng nước thải phát sinh. |
| Chất lượng nước đầu ra đạt QCVN Cột A | Nước đầu ra đạt QCVN 62-MT:2016/BTNMT, Cột A (ví dụ: BOD5 ≤ 50 mg/L, COD ≤ 100 mg/L, Tổng Nitơ ≤ 20 mg/L, Coliform ≤ 3.000 MPN/100mL) | Đảm bảo tuân thủ tuyệt đối các quy định môi trường, tránh rủi ro pháp lý và góp phần bảo vệ nguồn nước tiếp nhận. |
| Công nghệ sinh học kết hợp tiên tiến | Thiếu khí Anoxic – hiếu khí Aerotank dạng MBBR/AO – lắng – khử trùng | Tối ưu hóa quá trình phân hủy chất hữu cơ, loại bỏ Nitơ, Phốt pho và giảm đáng kể Coliform, xử lý hiệu quả nước thải đầu vào có BOD5 từ 1.500 – 4.000 mg/L và COD từ 3.000 – 8.000 mg/L. |
| Vận hành tự động, dễ quản lý | Chế độ vận hành tự động hoàn toàn hoặc bán tự động, có khả năng giám sát và điều khiển từ xa qua tủ điện PLC, HMI, biến tần. | Giảm thiểu chi phí nhân công vận hành, tối ưu hóa quy trình, cho phép kiểm soát và điều chỉnh hệ thống từ xa một cách linh hoạt. |
| Thiết kế tối ưu diện tích | Diện tích chiếm chỗ dự kiến khoảng 150 – 250 m² | Phù hợp với nhiều mặt bằng trang trại, đặc biệt những nơi có hạn chế về không gian, giảm chi phí đầu tư hạ tầng. |
Thông số kỹ thuật chính
Dưới đây là tổng quan các thông số kỹ thuật cốt lõi của hệ thống xử lý nước thải chăn nuôi 300m³:
| Thuộc tính kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Loại hệ thống | Xử lý nước thải chăn nuôi |
| Công suất thiết kế | 300 m³/ngày đêm |
| Công nghệ xử lý chính | Kết hợp cơ học – sinh học (thiếu khí Anoxic – hiếu khí Aerotank dạng MBBR/AO) – lắng – khử trùng |
| Chất lượng nước thải đầu vào (Điển hình) | pH: 6.0 – 9.0; BOD5: 1.500 – 4.000 mg/L; COD: 3.000 – 8.000 mg/L; TSS: 500 – 1.500 mg/L; Tổng Nitơ (TN): 300 – 800 mg/L; Tổng Phốt pho (TP): 50 – 150 mg/L; Coliform: >10^7 MPN/100mL |
| Tiêu chuẩn nước thải đầu ra | QCVN 62-MT:2016/BTNMT, Cột A |
| Thông số nước đầu ra (QCVN 62-MT:2016/BTNMT, Cột A) | pH: 6.0 – 9.0; BOD5: ≤ 50 mg/L; COD: ≤ 100 mg/L; TSS: ≤ 50 mg/L; NH4+-N: ≤ 5 mg/L; Tổng Nitơ (TN): ≤ 20 mg/L; Tổng Phốt pho (TP): ≤ 4 mg/L; Coliform: ≤ 3.000 MPN/100mL |
| Tổng công suất điện lắp đặt (ước tính) | Khoảng 25 – 45 kW |
| Chế độ vận hành | Tự động hoàn toàn hoặc bán tự động, có khả năng giám sát và điều khiển từ xa. |
Ứng dụng
Hệ thống xử lý nước thải 300m³ chuyên dụng cho:
- Các trang trại chăn nuôi heo, bò, gà, vịt quy mô lớn và vừa.
- Các khu vực phát sinh lượng nước thải chăn nuôi có nồng độ ô nhiễm cao cần xử lý đạt chuẩn xả thải loại A.
Lưu ý khi sử dụng
- Tiêu chuẩn xả thải: Chất lượng nước thải đầu ra có thể đạt Cột A hoặc Cột B của QCVN 62-MT:2016/BTNMT tùy thuộc vào vị trí xả thải cụ thể và yêu cầu của dự án. Cần xác định rõ yêu cầu trước khi thiết kế.
- Vật liệu chế tạo bể: Vật liệu (bê tông cốt thép, Composite, Thép SS400/Inox) được Toàn Á tư vấn và lựa chọn dựa trên ngân sách, điều kiện mặt bằng và tuổi thọ yêu cầu của khách hàng.
- Chi phí vận hành: Tổng công suất điện lắp đặt (ước tính 25 – 45 kW) và yêu cầu hóa chất (NaOCl, Polymer tùy chọn) cần được tính toán cụ thể theo thiết kế chi tiết để dự trù chi phí.
- Hệ thống xử lý bùn: Thiết bị ép bùn băng tải/khung bản là tùy chọn, cần xem xét theo quy mô và yêu cầu xử lý bùn của từng dự án.
Mô tả sơ đồ hoạt động
Hệ thống xử lý nước thải chăn nuôi hoạt động qua nhiều giai đoạn nối tiếp, đảm bảo loại bỏ hiệu quả các chất ô nhiễm từ nguồn nước đầu vào đến khi đạt chuẩn đầu ra. Quy trình được tóm tắt như sau:
| Giai đoạn | Mô tả hoạt động chính |
|---|---|
| 1. Tiền xử lý | Nước thải thô đi qua song chắn rác hoặc lưới lọc tĩnh để loại bỏ các chất rắn lơ lửng, cặn bã có kích thước lớn, ngăn ngừa tắc nghẽn thiết bị. |
| 2. Điều hòa | Nước thải được dẫn vào bể điều hòa, nơi diễn ra quá trình trộn đều và ổn định lưu lượng, nồng độ, pH. Bơm nâng chuyển nước lên các giai đoạn xử lý tiếp theo. |
| 3. Xử lý sinh học |
|
| 4. Tách rắn-lỏng | Nước sau xử lý sinh học chảy vào bể lắng sinh học, nơi các bông bùn chứa vi sinh vật lắng xuống đáy. Phần nước trong được thu lại và chuyển sang giai đoạn cuối. |
| 5. Xử lý cuối | Nước trong từ bể lắng được khử trùng bằng hóa chất (NaOCl) hoặc tia UV (tùy chọn) để loại bỏ hoàn toàn vi khuẩn và mầm bệnh (Coliform), đảm bảo chất lượng nước đạt chuẩn xả thải. |
| 6. Xử lý bùn (tùy chọn) | Bùn từ bể lắng được đưa về bể chứa bùn. Nếu có yêu cầu, bùn sẽ được ép khô bằng máy ép bùn băng tải hoặc khung bản để giảm thể tích, thuận tiện cho việc vận chuyển và xử lý. |
Liên hệ tư vấn & Báo giá Hệ thống xử lý nước thải chăn nuôi 300m³
Để nhận được tư vấn chuyên sâu và báo giá chi tiết cho hệ thống xử lý nước thải chăn nuôi công suất 300m³ phù hợp với đặc điểm trang trại và yêu cầu cụ thể của dự án, quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay.










