Hệ thống xử lý nước thải mực in (5-500m³/ngày, Đạt QCVN 40:2011/BTNMT)

Còn hàng

Chính hãng 100%

Brand: Toàn Á

Liên hệ báo giá

Thông số kỹ thuật

Thuộc tínhGiá trị
Tên hệ thốngHệ thống xử lý nước thải mực in
Model hệ thốngDòng TA-IWWT (Thiết kế và cấu hình tối ưu theo từng dự án)
Công suất thiết kế5 – 500 m³/ngày đêm (Tùy chỉnh theo yêu cầu cụ thể của khách hàng)
Công nghệ xử lý chínhKết hợp Cơ học – Hóa lý – Sinh học – Lọc tinh (Sơ đồ công nghệ được tối ưu hóa)
Phạm vi ứng dụngNhà máy in ấn, sản xuất mực, bao bì, giấy có sử dụng mực in
Tiêu chuẩn nước đầu raĐạt QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B (Có khả năng nâng cấp đạt Cột A theo yêu cầu)
Chế độ vận hànhTự động hoàn toàn (PLC, HMI) hoặc bán tự động
Thông số nước thải đầu vào điển hình
  • pH: 6.0 – 9.0
  • COD: 500 – 3000 mg/L
  • BOD5: 200 – 1500 mg/L
  • TSS: 200 – 1000 mg/L
  • Độ màu: 200 – 1000 Pt-Co
  • Amoni (NH4+-N): 10 – 50 mg/L
  • Tổng Phốt pho (TP): 5 – 20 mg/L
Hiệu quả xử lý tổng thểLoại bỏ COD/BOD5 > 90%; TSS > 95%; Độ màu > 90%
Vật liệu chế tạo chínhThép carbon sơn Epoxy chuyên dụng, Inox 304/316 (Tùy chọn)
Các giai đoạn xử lý chính
  • Thu gom & Điều hòa
  • Keo tụ – Tạo bông – Lắng/Tuyển nổi DAF
  • Xử lý sinh học thiếu khí (Anoxic)
  • Xử lý sinh học hiếu khí (Aerobic)
  • Lắng thứ cấp
  • Lọc áp lực (cát, than hoạt tính)
  • Khử trùng (Chlorine/UV)
  • Xử lý bùn
Bơm định lượng hóa chấtBơm màng hoặc piston, lưu lượng điều chỉnh linh hoạt (VD: 0-20 L/h, 0-5 bar)
Máy thổi khíCông suất và lưu lượng phù hợp tải trọng (VD: 0.5 – 5 kW, 20 – 200 m³/h)
Giá thể vi sinhGiá thể động MBBR/Giá thể cố định (Vật liệu PE, diện tích bề mặt riêng > 500 m²/m³)
Hệ thống điều khiểnTủ điện điều khiển tự động với PLC Siemens/Mitsubishi, màn hình HMI, cảm biến giám sát
Nguồn điện cung cấp3 pha, 380V/50Hz (Hoặc tùy chỉnh theo yêu cầu)
Yêu cầu hóa chất vận hànhPAC, Polymer, NaOH/H2SO4, Javen (Loại và liều lượng được tối ưu hóa theo đặc tính nước)
Diện tích lắp đặtTùy thuộc công suất và quy mô hệ thống (Được tư vấn chi tiết)
Xem đầy đủ thông số

Đặc điểm nổi bật

Hệ thống xử lý nước thải mực in dòng TA-IWWT có công suất từ 5 đến 500 m³/ngày đêm, được thiết kế tối ưu để xử lý nước thải từ ngành in ấn, sản xuất mực và bao bì, đảm bảo đạt Tiêu chuẩn Việt Nam QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B.
  • Đạt chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT (Cột B) cho nước thải đầu ra, giảm thiểu tác động môi trường nhờ công nghệ xử lý kết hợp Cơ học, Hóa lý, Sinh học và Lọc tinh, đảm bảo loại bỏ COD/BOD5 > 90% và TSS > 95%.
  • Vận hành tự động hoàn toàn với hệ thống PLC và HMI, giúp giảm thiểu yêu cầu giám sát nhân công và tối ưu hóa quy trình vận hành, giảm thiểu sai sót.
  • Linh hoạt xử lý nước thải đầu vào với nồng độ COD từ 500 – 3000 mg/L, BOD5 từ 200 – 1500 mg/L, TSS từ 200 – 1000 mg/L và độ màu lên đến 1000 Pt-Co nhờ các giai đoạn xử lý chi tiết từ keo tụ, tuyển nổi DAF, xử lý sinh học đến lọc áp lực.
  • Tiết kiệm chi phí vận hành nhờ tối ưu hóa liều lượng hóa chất (PAC, Polymer, NaOH/H2SO4) và lựa chọn máy thổi khí có công suất phù hợp tải trọng, cùng với giá thể vi sinh diện tích bề mặt riêng > 500 m²/m³ cho hiệu quả xử lý sinh học cao.
  • Sử dụng vật liệu chế tạo bền bỉ như Thép carbon sơn Epoxy chuyên dụng hoặc Inox 304/316, đảm bảo tuổi thọ cao và khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước thải công nghiệp.
Xem mô tả chi tiết

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG

TƯ VẤN MUA HÀNG & ĐẠI LÝ

Báo giá chiết khấu & Hỗ trợ kỹ thuật

Hotline Dự án, công trình

DÀNH RIÊNG CHO ĐẠI LÝ & DỰ ÁN

Xem chính sách chiết khấu & Bảng giá thương mại.

Mô tả chi tiết

Hệ thống xử lý nước thải mực in dòng TA-IWWT được thiết kế chuyên biệt để xử lý hiệu quả nước thải từ các hoạt động in ấn, sản xuất mực, bao bì và giấy có sử dụng mực in. Với công suất linh hoạt từ 5 đến 500 m³/ngày đêm, hệ thống đảm bảo nước thải đầu ra đạt Tiêu chuẩn Việt Nam QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B.

Nước thải mực in là gì và các thách thức xử lý

Nước thải mực in (Ink Wastewater) là nước thải phát sinh từ quá trình rửa máy in, rửa khuôn, pha chế mực, hoặc làm sạch thiết bị trong ngành in công nghiệp (offset, flexo, kỹ thuật số). Đặc trưng của loại nước thải này là hàm lượng chất rắn lơ lửng (TSS) cao, độ màu đậm đặc, và chứa các hợp chất hữu cơ khó phân hủy sinh học như Acrylic resin, các dung môi gốc cồn hoặc este, và các hạt màu pigment. Do đó, việc xử lý đòi hỏi công nghệ kết hợp nhiều phương pháp tiên tiến.

Đặc điểm & Lợi ích Nổi bật

Đặc điểm kỹ thuậtThông số & Tính năngLợi ích thực tế
Công suất & Khả năng tùy chỉnh5 – 500 m³/ngày đêm (Thiết kế và cấu hình tối ưu theo từng dự án)Linh hoạt đáp ứng nhu cầu xử lý đa dạng từ các cơ sở sản xuất quy mô khác nhau, đảm bảo hiệu quả tối ưu cho từng tải lượng cụ thể.
Hiệu quả xử lýKết hợp Cơ học – Hóa lý – Sinh học – Lọc tinh.
Loại bỏ COD/BOD5 > 90%; TSS > 95%; Độ màu > 90%.
Đảm bảo nước thải đầu ra đạt QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B, giảm thiểu tác động môi trường và tuân thủ pháp luật. Có khả năng nâng cấp đạt Cột A thông qua việc bổ sung các công nghệ nâng cao như Màng lọc sinh học MBR hoặc Oxy hóa nâng cao (Advanced Oxidation Process – AOP).
Khả năng xử lý nước thải đầu vàopH: 6.0-9.0; COD: 500-3000 mg/L; BOD5: 200-1500 mg/L; TSS: 200-1000 mg/L; Độ màu: 200-1000 Pt-Co.Xử lý ổn định nước thải công nghiệp có nồng độ ô nhiễm cao và biến động, đặc trưng của ngành in ấn, nhờ công nghệ đa giai đoạn từ keo tụ, tuyển nổi DAF đến xử lý sinh học.
Chế độ vận hànhTự động hoàn toàn (PLC Siemens/Mitsubishi, HMI) hoặc bán tự động.Giảm thiểu yêu cầu giám sát nhân công, tối ưu hóa quy trình, giảm thiểu sai sót và chi phí vận hành.
Vật liệu chế tạoThép carbon sơn Epoxy chuyên dụng, Inox 304/316 (Tùy chọn).Đảm bảo tuổi thọ cao, khả năng chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường nước thải công nghiệp khắc nghiệt, giảm chi phí bảo trì.
Tối ưu hóa chi phí vận hànhBơm định lượng hóa chất linh hoạt (0-20 L/h); Máy thổi khí phù hợp tải trọng (0.5 – 5 kW); Giá thể vi sinh > 500 m²/m³.Tối ưu hóa liều lượng hóa chất (như PAC, Polymer, NaOH/H2SO4) và năng lượng tiêu thụ, nâng cao hiệu quả xử lý sinh học, tiết kiệm chi phí lâu dài.

Phạm vi Ứng dụng

Hệ thống xử lý nước thải mực in TA-IWWT lý tưởng cho các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực:

  • Nhà máy in ấn (offset, flexo, kỹ thuật số)
  • Sản xuất mực in, mực nhuộm
  • Sản xuất bao bì giấy, nhựa có in ấn
  • Nhà máy giấy có sử dụng quy trình in ấn

Lưu ý khi sử dụng

Để đảm bảo hiệu quả vận hành và tuổi thọ của hệ thống, người sử dụng cần lưu ý:

  • Kiểm soát chất lượng hóa chất: Sử dụng các loại hóa chất (PAC, Polymer, NaOH/H2SO4, Javen) theo khuyến nghị và liều lượng được tối ưu hóa dựa trên đặc tính nước thải thực tế để đạt hiệu quả xử lý cao nhất và tránh lãng phí. (Tham khảo thêm về ứng dụng của PAC trong xử lý nước thải)
  • Nguồn điện cung cấp: Đảm bảo nguồn điện 3 pha, 380V/50Hz ổn định (hoặc theo cấu hình tùy chỉnh của hệ thống) để các thiết bị hoạt động chính xác và bền bỉ.
  • Diện tích lắp đặt: Cần chuẩn bị diện tích phù hợp với công suất thiết kế. Vị trí lắp đặt nên được tư vấn chi tiết để tối ưu không gian và thuận tiện cho việc bảo trì.
  • Giám sát & Bảo dưỡng định kỳ: Thực hiện kiểm tra định kỳ các cảm biến, bơm, máy thổi khí, và vệ sinh/thay thế giá thể vi sinh khi cần để duy trì hiệu suất xử lý.

Mô tả Sơ đồ Hoạt động Cơ bản

Hệ thống xử lý nước thải mực in dòng TA-IWWT hoạt động theo chuỗi các giai đoạn khép kín, tối ưu hóa việc loại bỏ các chất ô nhiễm đặc trưng của nước thải mực in:

  • Thu gom & Điều hòa: Nước thải từ các nguồn được thu gom vào bể điều hòa. Tại đây, nồng độ các chất ô nhiễm và lưu lượng nước thải được cân bằng thông qua quá trình khuấy trộn liên tục, đảm bảo ổn định cho các quá trình xử lý tiếp theo, đặc biệt quan trọng với nước thải có tính biến động cao như nước thải mực in.
  • Keo tụ – Tạo bông – Lắng/Tuyển nổi DAF: Giai đoạn hóa lý sử dụng hóa chất (PAC, Polymer) để kết tụ các hạt mực, chất rắn lơ lửng (TSS) và các hạt màu thành bông cặn lớn. Trong bể keo tụ, quá trình trộn nhanh giúp trung hòa điện tích, sau đó trộn chậm tạo điều kiện cho các hạt kết dính lại. Các bông cặn này sau đó được loại bỏ hiệu quả bằng quá trình lắng hoặc tuyển nổi bằng khí hòa tan (DAF – Dissolved Air Flotation), giúp loại bỏ phần lớn TSS và độ màu.
  • Xử lý sinh học thiếu khí (Anoxic): Nước thải sau giai đoạn hóa lý, chứa một lượng BOD/COD nhất định và có thể có Nitrat từ quá trình xử lý trước đó, được đưa vào bể Anoxic. Tại đây, các vi sinh vật thiếu khí sử dụng nguồn Carbon hữu cơ để khử Nitrat (NO3-) thành khí Nitơ (N2) và loại bỏ Amoni thông qua quá trình Nitrat hóa – Khử Nitrat.
  • Xử lý sinh học hiếu khí (Aerobic): Đây là giai đoạn xử lý sinh học chính, nơi máy thổi khí cung cấp oxy hòa tan (DO) dồi dào. Vi sinh vật hiếu khí sẽ phân hủy triệt để các chất hữu cơ hòa tan còn lại (COD, BOD5) trong nước thải, chuyển hóa chúng thành sinh khối tế bào, CO2 và nước. (Quá trình này cần được kiểm soát chặt chẽ về chỉ số DO để tối ưu hóa hoạt động của vi sinh vật, liên quan đến QCVN 08:2015/BQL nếu có tái sử dụng).
  • Lắng thứ cấp: Sau bể sinh học, nước được đưa vào bể lắng thứ cấp để tách pha rắn (bùn vi sinh) ra khỏi pha lỏng (nước đã xử lý). Nước trong phía trên được thu gom để chuyển sang các giai đoạn xử lý tinh, trong khi bùn lắng được tuần hoàn về bể hiếu khí hoặc đưa đi xử lý.
  • Lọc áp lực: Nước sau lắng được đưa qua các module lọc áp lực (thường bao gồm các lớp vật liệu lọc như cát thạch anh, than hoạt tính, hoặc sỏi đỡ) dưới áp lực. Mục đích là loại bỏ triệt để các hạt cặn mịn còn sót lại, các chất keo, màu và một phần hóa chất hữu cơ chưa bị phân hủy, giúp độ trong của nước đạt mức cao.
  • Khử trùng: Nước sau lọc được khử trùng bằng Chlorine (hoặc tia UV) để tiêu diệt các vi khuẩn, virus gây bệnh, đảm bảo nước đầu ra an toàn trước khi xả thải hoặc tái sử dụng.
  • Xử lý bùn: Bùn từ các quá trình lắng và tuyển nổi được đưa về bể chứa bùn để xử lý (làm đặc, ép bùn bằng máy ép bùn khung bản), giảm thể tích trước khi đưa đi thải bỏ hoặc tái sử dụng theo quy định.

Liên hệ tư vấn & Báo giá Hệ thống xử lý nước thải mực in

Để nhận tư vấn chuyên sâu về giải pháp xử lý nước thải mực in phù hợp nhất với quy mô và đặc điểm sản xuất của quý doanh nghiệp, cũng như nhận báo giá chi tiết cho dòng hệ thống TA-IWWT, vui lòng liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay. Chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp kỹ thuật tối ưu, tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về môi trường của Việt Nam.

Xem mô tả chi tiết

Nhà phân phối chính hãng

Toàn Á JSC - Tổng kho Thiết bị Ngành nước

Thành lập từ năm 2003, Toàn Á JSC là đối tác chiến lược của các thương hiệu lọc nước hàng đầu thế giới (Suez, Vontron, Mitsubishi...). Chúng tôi cam kết 100% sản phẩm là hàng nhập khẩu trực tiếp, đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xứ & chất lượng (CO/CQ).

Khác với các đơn vị thương mại thuần túy, Toàn Á cung cấp hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu hướng dẫn lắp đặt và vận hành, giúp khách hàng an tâm tuyệt đối về hiệu quả sử dụng sản phẩm.

Hotline: 0913543469
Chat: Zalo OA

Các sản phẩm liên quan

Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: #Khác
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á
Còn hàng
Brand: Toàn Á

THƯƠNG HIỆU PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG

Nhập khẩu trực tiếp & Phân phối ủy quyền từ các nhà sản xuất hàng đầu thế giới.