Hệ thống lọc nước siêu lọc UF 50m3/h cung cấp giải pháp xử lý nước công suất lớn, đảm bảo nguồn nước đầu ra đạt chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT. Với công suất thiết kế 50 m³/giờ và công nghệ màng sợi rỗng PVDF tiên tiến, hệ thống này hiệu quả trong việc loại bỏ vi khuẩn, virus và các tạp chất lơ lửng, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu chất lượng nước cao như tiền xử lý RO/EDI, nước cấp sản xuất, hoặc nước uống đóng chai quy mô lớn.
Hệ thống tích hợp điều khiển tự động PLC/HMI, mang lại sự ổn định và dễ dàng vận hành, đồng thời tối ưu hóa tỷ lệ thu hồi nước lên đến ≥ 85%.
Đặc điểm nổi bật & Lợi ích
| Đặc điểm kỹ thuật | Mô tả | Lợi ích thực tế |
|---|---|---|
| Công suất thiết kế | 50 m³/giờ | Đáp ứng nhu cầu xử lý nước quy mô công nghiệp hoặc các dự án lớn, đảm bảo cung cấp nước liên tục và ổn định. |
| Kích thước lỗ lọc màng | 0.01 – 0.05 micron | Loại bỏ hiệu quả vi khuẩn đến ≥ 99.9999% (Log 6) và virus đến ≥ 99.99% (Log 4), mang lại nguồn nước an toàn tuyệt đối. |
| Vật liệu màng UF | Polyvinylidene Fluoride (PVDF) | Đảm bảo độ bền cơ học cao, khả năng chống hóa chất và oxy hóa tốt, kéo dài tuổi thọ màng trong điều kiện vận hành khắc nghiệt. |
| Tỷ lệ thu hồi nước | ≥ 85% | Tối ưu hóa hiệu quả sử dụng nước, giảm thiểu lượng nước thải và chi phí vận hành cho doanh nghiệp. |
| Chất lượng nước đầu ra | Độ đục < 0.1 NTU; Đạt QCVN 01-1:2018/BYT | Cung cấp nguồn nước trong, sạch, đạt tiêu chuẩn khắt khe cho nước uống trực tiếp hoặc các quy trình sản xuất nhạy cảm. |
| Hệ thống điều khiển | Tủ điện tự động PLC, màn hình HMI | Vận hành dễ dàng với chế độ Manual/Auto, giảm sự can thiệp thủ công, tối ưu hóa quy trình và giảm chi phí nhân công. |
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Công suất thiết kế | 50 m³/giờ |
| Công nghệ lọc | Siêu lọc (Ultrafiltration – UF) |
| Kích thước lỗ lọc màng | 0.01 – 0.05 micron |
| Loại màng UF | Màng sợi rỗng (Hollow Fiber Membrane) |
| Vật liệu màng UF | Polyvinylidene Fluoride (PVDF) |
| Áp suất vận hành định mức | 1.0 – 4.0 bar |
| Tỷ lệ thu hồi nước | ≥ 85% (Tùy thuộc chất lượng nước đầu vào) |
| Phương pháp rửa màng | Rửa ngược bằng nước sạch hoặc nước đã lọc, rửa hóa chất định kỳ (CIP) |
| Yêu cầu độ đục nước đầu vào | < 10 NTU (Lý tưởng < 5 NTU) |
| Yêu cầu TSS nước đầu vào | < 50 mg/L (Lý tưởng < 20 mg/L) |
| Chất lượng nước đầu ra (Độ đục) | < 0.1 NTU |
| Hiệu quả loại bỏ vi khuẩn | ≥ 99.9999% (Log 6) |
| Hiệu quả loại bỏ virus | ≥ 99.99% (Log 4) |
| Vật liệu vỏ màng | SUS304 hoặc FRP (Composite sợi thủy tinh) |
| Vật liệu đường ống | uPVC hoặc SUS304 |
| Hệ thống điều khiển | Tủ điện điều khiển tự động PLC, màn hình HMI, chế độ vận hành Manual/Auto |
| Nguồn điện cấp | 3 pha, 380V/50Hz |
| Hệ thống tiền xử lý | Lọc đa vật liệu, lọc than hoạt tính (tùy thuộc chất lượng nước thô đầu vào) |
| Khung giá đỡ hệ thống | Thép không gỉ SUS304 hoặc thép carbon sơn tĩnh điện |
| Kích thước tổng thể (ước tính) | Dài x Rộng x Cao: Khoảng 3.0m x 1.5m x 2.5m (Có thể thay đổi theo mặt bằng thực tế và cấu hình chi tiết) |
| Tiêu chuẩn nước đầu ra | QCVN 01-1:2018/BYT (Đối với nước dùng cho ăn uống) hoặc TCVN/QCVN phù hợp ngành sản xuất |
| Cấu hình thiết bị | Thiết kế và lựa chọn thiết bị tùy chỉnh theo đặc điểm nước thô và yêu cầu chất lượng nước đầu ra của khách hàng |
Ứng dụng
Hệ thống lọc nước siêu lọc UF 50m3/h lý tưởng cho các nhu cầu xử lý nước quy mô lớn, bao gồm:
- Tiền xử lý cho hệ thống RO/EDI: Cải thiện chất lượng nước đầu vào, bảo vệ màng RO/EDI khỏi tắc nghẽn và kéo dài tuổi thọ.
- Xử lý nước cấp sản xuất: Cung cấp nước sạch cho các ngành công nghiệp thực phẩm, đồ uống, dược phẩm, điện tử, dệt may.
- Nước uống đóng chai: Đảm bảo nguồn nước đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Nước sinh hoạt quy mô lớn: Cung cấp nước sạch cho khu dân cư, khách sạn, bệnh viện, trường học.
Lưu ý khi sử dụng
- Chất lượng nước đầu vào: Đảm bảo độ đục nước thô dưới 10 NTU (lý tưởng dưới 5 NTU) và TSS dưới 50 mg/L (lý tưởng dưới 20 mg/L) để tối ưu hiệu suất và tuổi thọ màng.
- Hệ thống tiền xử lý: Tùy thuộc vào đặc điểm nước thô, cần tích hợp hệ thống lọc đa vật liệu và lọc than hoạt tính phù hợp để đáp ứng yêu cầu của màng UF.
- Bảo trì định kỳ: Thực hiện quy trình rửa ngược bằng nước sạch hoặc nước đã lọc, và rửa hóa chất định kỳ (CIP) theo hướng dẫn để duy trì hiệu quả lọc và kéo dài tuổi thọ màng.
Mô tả sơ đồ hoạt động
Hệ thống lọc nước siêu lọc UF 50m3/h vận hành theo quy trình được kiểm soát tự động bởi tủ điều khiển PLC, đảm bảo hiệu suất ổn định và chất lượng nước đầu ra cao.
| Giai đoạn | Hoạt động chính |
|---|---|
| 1. Nước thô đầu vào | Nước nguồn (nước mặt, nước ngầm) được bơm vào hệ thống. Tùy theo chất lượng, nước có thể đi qua hệ thống tiền xử lý (lọc đa vật liệu, lọc than hoạt tính) để loại bỏ cặn lớn, độ đục và các chất hữu cơ, đạt yêu cầu nước cấp cho màng UF. |
| 2. Lọc siêu lọc (UF) | Nước đã tiền xử lý được đẩy qua các module màng UF sợi rỗng làm từ PVDF. Với kích thước lỗ lọc siêu nhỏ (0.01 – 0.05 micron), màng UF giữ lại toàn bộ các hạt lơ lửng, vi khuẩn, virus, tảo và một số chất keo. |
| 3. Thu hồi nước sạch | Nước sạch đã qua màng UF (permeate) được thu hồi, đạt độ đục dưới 0.1 NTU và đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT. Tỷ lệ thu hồi nước đạt ≥ 85%. |
| 4. Rửa màng tự động | Định kỳ, hệ thống sẽ tự động thực hiện quy trình rửa ngược (backwash) bằng nước sạch để loại bỏ các chất bẩn bám trên bề mặt màng và rửa hóa chất (CIP) khi cần thiết, giúp phục hồi hiệu suất màng. |
Liên hệ tư vấn & Báo giá Hệ thống lọc nước siêu lọc UF 50m3/h
Để nhận tư vấn chi tiết về giải pháp lọc nước siêu lọc UF phù hợp với nhu cầu và đặc điểm nguồn nước của bạn, hoặc yêu cầu báo giá chính xác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay. Đội ngũ kỹ sư chuyên nghiệp sẵn sàng hỗ trợ bạn lựa chọn cấu hình tối ưu nhất.












