Hệ thống tích hợp kiểm soát thẩm thấu ngược ROC -7000

Nội dung chính

1. Đặc điểm sản phẩm

– Giao diện thân thiện, màn hình cảm ứng màu 7 inch, hiển thị quá trình động năng.

– Kiểm tra độ dẫn điện của nước thô đầu vào, phát hiện độ dẫn điện sơ cấp và thứ cấp, với đồng hồ báo động giới hạn.

– Tương tác máy tính thân thiện, bàn phím mềm, có thể cài đặt hoặc lựa chọn chế thông số hiển thị, đặc tính đa dạng, dễ dàng hiển thị.

– Giám sát tự động, với phân tích đo lường và hệ thống giám sát DI/DO, gắn vào phần mềm đang chay để đạt được độ tích hợp cao.

– Quản lý tiêu thụ, khả năng xử lý nước, khả năng dự báo quá trình xử lý còn lại để người dùng nắm bắt.

– Chế độ xả, hệ thống xả cho khởi động và tắt, thời gian rửa có thể được cài đặt linh hoạt.

– Điều chỉnh pH, phát hiện thời gian thực của pH, điều khiển bơm pH đạt cân bằng pH bất kể lúc nào.

– Cài đặt bơm điều khiển định lượng, và chuỗi giám sát bơm.

– Phát hiện rò rỉ, phát hiện thời gian có dấu hiệu rò rỉ, và ngay lập tức dùng lại nếu có báo động, để hạn chể tác hại.

– Phát hiện dòng chảy, ghi lại dòng chảy tức thời của nước thô, tạo ra nước và nồng độ nướ, để bảo vệ dòng chảy tích lũy.

– Chức năng hạn chế dòng chảy nồng độ cao, giúp tránh hoạt động không tốt cho các thành phần màng, gây ô nhiễm để thu được dòng chảy cao.

– Lưu trữ dữ liệu, truy xuất dữ liệu hoạt động trong đường cong lịch sử hoạt động. Người sử dụng có thể dễ dàng so sánh và ghi lại, có chức năng xuất đĩa U cho dữ liệu sao lưu.

– Cổng giao tiếp RS485 có thể chuyển đổi thông qua GPRS/WIFI hoặc Zigebee và các thiết bị không dây khác, nhưng truy cấp Internet để điều khiển từ xa, chuẩn đoán lỗi và thực hiện các chức năng khác.

– Dự phòng kéo dài, chế tạo có thể mở rộng theo nhu cầu cơ bản của người dùng.

– Cài đặt bảng.

– Thiết kế tương thích điện từ tốt (EMC), có thể ứng phó tốt với môi trường điện từ phức tạp.

HỆ THỐNG TÍCH HỢP KIỂM SOÁT THẨM THẤU NGƯỢC ROC -7000

2. Thông số kỹ thuật

Loại giám sátHệ thống tích hợp kiểm soát thẩm thấu ngược giai đoạn đơn/giai đoạn kép
Đo lường độ dẫn điệnHằng số0.1 cm-11.0cm-110.0cm-1
Độ dẫn điện nước thô(0~2000)µS/cm(0~20000)µS/cm
Độ dẫn điện sơ cấp(0~200)µS/cm(0~2000)µS/cm
Độ dẫn điện thứ cấp(0~200)µS/cm(0~2000)µS/cm
Bù nhiệt độTự động bù ở 25oC, dải bù (0~50)oC
Độ chính xácCấp độ 1.5
Dải đo dòng chảyDòng chảy tức thời(0~999)m3/h
Dòng chảy tích lỹ(0~9999999) m3
pHDải đo2-12
Độ chính xác±0.1pH
Bù nhiệt độTự động bù ở 25oC, dải bù (0~50)oC
DIDấu hiệu đầu vàoCông tắc áp lực thấp của nước máy, cấp độ cao của nước tinh khiết, và cấp độ thấp của nước tinh khiết, Công tắc áp suất thấp trước bơm, công tắc áp suất cao sau bơm tăng áp sơ cấp, cấp độ cao của bể nước tinh khiết thứ cấp, cấp độ thấp của bể nước tinh khiết thứ cấp, công tắc áp lực cao sau bơm tăng áp thứ cấp
Loại dấu hiệuTiếp xúc chuyển đổi thụ động
Giám sát DOGiám sát đầu raVan đầu vào, van xả sơ cấp, van cống sơ cấp, bơm chống chia độ, bơm nước thô, bơm tăng áp sơ cấp, bơm tăng áp thứ cấp, va xả thứ cấp, van cống thứ cấp, pH, bơm điều chỉnh đo pH
Tiếp xúc điện từRơ le (ON/OFF)
Dung tải3A (AC 250W)~3A (DC 30W)
Màn hình hiển thịMàn hình màu: TFT, độ phân giải 800×480
Năng lượng làm việcNăng lượng làm việcDC 24V±4V
Năng lượng tiêu thụ≤6.0W
Môi trường làm việcNhiệt độ (0~50)oC, Độ ẩm: ≤85%RH
Môi trường tích lũyNhiệt độ (-20~60)oC, Độ ẩm: ≤85%RH
Cài đặtBảng cài đặt, Khe cắm (LxW: 192x137mm)