THAN HOẠT TÍNH DGF 8X30 GL

Nội dung chính

1. Ứng dụng:

Than hoạt tính DGF 8X30 GL là nguyên liệu sản xuất khẩu trang, mặt nạ chống hơi độc. Nó có thể được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

– Được ứng dụng để lọc nước hồ nuôi trồng thủy sản
– Tẩy màu trong các ngành công nghiệp như hóa học, công nghệ thực phẩm, dệt nhuộm, sản xuất điện tử…
– Trong y tế (Carbo medicinalis – than dược): để tẩy trùng và thải độc tố khi bị ngộ độc.
– Trong công nghiệp hóa học: làm chất xúc tác và chất nền cho chất xúc tác.
– Trong kỹ thuật, than hoạt tính là một thành phần lọc khí (trong đầu lọc thuốc lá); tấm khử mùi trong tủ lạnh và máy điều hòa nhiệt độ.

Than hoạt tính Dgf 8x30 Gl
Đặc biệt, than hoạt tính là vật liệu không thể thiếu trong xử lý nước thải công nghiệp, nước tinh khiết hoặc nước siêu tinh khiết: nhằm loại bỏ những hợp chất hữu cơ thấp và cao, kim loại hòa tan, bao gồm mùi, vị ra khỏi nước.

2. Đặc tính của than:

– Cấu trúc lỗ đồng nhất
– Khả năng hấp phụ rất tốt: có khả năng loại bỏ rất tốt các chất hữu cơ, các loại cặn và tạp chất hòa tan trong nước, kể cả màu và mùi có trong nước.
– Sử dụng trong nhiều ứng dụng: dùng để xử lý nước cấp, dây chuyền lọc nước, nước thải sinh hoạt và công nghiệp và xử lý chất hữu cơ dạng lỏng.
– Chất lượng tốt và ổn định
*** Ghi chú: Hướng dẫn an toàn trong việc sử dụng than hoạt tính: Than hoạt tính khi bị ướt sẽ loại bỏ oxy khỏi không khí xung quanh. Trong điều kiện phòng hoặc thùng chứa kín, nồng độ oxy có thể giảm đến mức nguy hiểm. Cần đọc kỹ Thông Tin An Toàn do chúng tôi cung cấp.

3. Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬTTHAN DGF 8 x 30 GL
Độ ẩm (đóng gói)Tối đa 5%
Chỉ số i-ốtTối thiểu 800mg/g
Kích thước hạt
>8 mesh   (2.36 mm)Tối đa 10%
<30 mesh (0.6 mm)Tối đa 5%
Khối lượng riêng350±30 g/l
Hàm lượng tro10%
Khả năng hấp phụ xanh methylene20 g/100g
Độ cứng90%
Xuất xứÚc
Quy cách đóng góiBao nhỏ: 15kg Bao lớn: 400kg

So sánh thông số kỹ thuật giữa than DGF 8X30 GL và các sản phẩm than khác:

Thông số kỹ thuậtTHAN NORITTHAN CALGONTHAN DGF 8 x 30 GL
Độ ẩm (đóng gói)2%Tối đa 10%Tối đa 5%
Chỉ số i-ốtTối thiểu 700 mg/gTối thiểu 900 mg/gTối thiểu 800mg/g
Kích thước hạt> 3.15 mm tối đa 10%>2.36 mm tối đa 5%>2.36 mm tối đa 10%
< 0.71 mm tối đa 5%<0.6 mm tối đa 5%<0.6 mm tối đa 5%
Khối lượng riêng290 g/l370 – 430 g/l350±30 g/l
Thể tích vật liệu /bao36.25 lit/bao74lit/bao-86lit/bao52lit/bao
Hàm lượng tro8%10 – 15%10%
Khả năng hấp phụ xanh methylene11 g/ 100g20 g/100g
Độ cứng>80%90%
Xuất xứHà LanÚc (Công nghệ Mỹ)Sản xuất Úc – xuất khẩu đức
Quy cách đóng góiBao van giấy màu đen 12.5 kgBao van nhựa màu trắng 20 kgBao van giấy màu vàng 15kg

—————

Catalog sản phẩm: Catalog DGF 8X30 GL–