Hệ thống lọc tổng UF-TA500 dùng trong sinh hoạt

Nội dung chính

Công nghệ:

Cột lọc đa tầng- cột lọc than- Cột làm mềm – finlọc – màng UF

Chức năng:

  • Với cột lọc Kim loại: lọc và loại bỏ cặn có kích thước lớn hơn 10 micro và loại bỏ kim loại nặng như Fe, Mn, As.. hoà tan trong nước thông qua quá trình oxy hoá tiếp xúc.
  • Cột lọc than hoạt tính: Tại đây xảy ra quá trình hấp thụ các chất độc có trong nước đồng thời loại bỏ màu, mùi, vị và các chất oxy hoá, các chất hữu cơ có trong nước là thiết bị tiền xử lý bảo vệ vật liệu cho các thiết bị nối tiếp phía sau.
  • Cột làm mềm nước: Nước sau khi qua thiết bị xử lý than hoạt tính được đưa đến cột xử lý mềm. Tại đây các thành phần làm cứng nước như Ca, Mg…được giữ lại đồng thời một số các cation khác cũng được giữ lại. Vật liệu được xử lý sau một chu kỳ hoạt động sẽ báo hoà và được phục hồi lại trạng thái ban đầu bằng việc hoàn nguyên bởi van tự động. Nước sau khi làm mềm độ cứng loại bỏ triệt để .
  • Finloc: với kích thước khe lọc 5 miro sẽ loại bỏ hoàn toạn cặn lơ lửng có kích thước lớn hơn 5 micro giúp cho nước trong sạch hơn trước khi vào màng UF đồng thời là điểm bảo hộ cho màng UF.
  • Màng siêu lọc UF với kích thước  0,01µm có thể lọc sạch các tạp chất có kích thước nhỏ hơn cả vi khuẩn, loại bỏ dầu, mỡ, hydroxit kim loại, chất keo, nhũ tương, chất rắn lơ lửng,và hầu hết các phân tử lớn 0,01µm và các dung dịch khác như (phấn hoa, tảo, kí sinh trùng, virut, và vi trùng gây bệnh…) và đặc biệt là có thể tiêu diệt được vi khuẩn tới 99.9% dường như không còn vi khuẩn. Các phân tử có kích thước lớn hơn như các loại tạp chất, virus, vi khuẩn sẽ bị giữ lại và thải xả ra ngoài qua đường thải. Qua tất cả các bước lọc khắt khe nhất từ các lõi lọc, cấp lọc và màng siêu lọc công nghiệp UF đã cho ra một nguồn nước tinh khiết đảm bảo sức khỏe tối ưu cho mọi người sử dụng.
TTNội dung công việcĐVTSLThương Hiệu
I.Thiết bị xử lý kim loại nặng
1Bơm nước lọc đầu nguồn Công suất: 0.75 KW Lưu lượng: 1.5 m3/h , cột áp: 34m Điện áp: 1pha/220VCái1G20
2Cột lọc áp lực inox 304, sơn tráng Epoxy lòng cột Model: 1054 D=250mm. H=1400 mm,Cột1G20
3Sỏi đỡ Khối lượng riêng: 1450 kg/m3 Kích thước hạt: 3-5 mmBao1Việt Nam
4Cát thạch anh Khối lượng riêng: 1450 kg/m3 Kích thước hạt: 0.8-1.2 mmBao1Việt Nam
5Vật liệu kim loại nặngKg25Việt Nam
6Autovalve tự động sục rửa, lọcCái1Runxin – G20
II.Thiết bị lọc CACBON (Xử lý hữu cơ)
1Cột lọc áp lực inox 304, sơn tráng Epoxy lòng cột Model: 1054 D=250mm. H=1400 mm,Cột1G20
2Sỏi đỡ Khối lượng riêng: 1450 kg/m3 Kích thước hạt: 3-5 mmBao1Việt Nam
3Than hoạt tính Khối lượng riêng: 500 kg/m3 Chỉ số iot: 900 mg/gKg25Gaia- Malaixia
4Autovalve tự động sục rửa, lọcCái1Runxin – G20
III.CỘT LÀM MỀM LOẠI BỎ CAN XI VÀ KIM LOẠI NẶNG
1Cột lọc áp lực inox 304, sơn tráng Epoxy lòng cột Model: 1054 D=250mm. H=1400 mm,Cột1G20
2Hạt làm mềm Đương lượng trao đổi: 2 meq/ml Dung trọng: 840 g/l Kích thước trung bình: 0.6 mm Quy cách đóng bao: 25lit/baoLít50Mitsubishi – hàn Quốc
3Thùng muối Dung tích: 65 lit Vật liệu:  nhựa PEThùng1HY -G20
4Muối hoàn nguyênKg25Ấn Độ
5Autovalve tự động sục rửa, và hoàn nguyên muốiCái1Runxin-G20
IV.Hệ thống lọc CARTRID
1fin lọc inox filter 20″  loại 3 lõi 3 lõi kích thước 5 umCái1Trung Quốc
V.Hệ thống lọc UF
1Màng UF VỎ INOX NHẬP KHẨUCái2G20
2Lưu lượng kế (đo nước) nước sạch Dải đo: 2-18 LPMCái2ZYIA – G20
3Đồng hồ áp lực nướcCái1ZYIA – G20
Thông số kỹ thuật
Cột áp31 m
Điện áp1pha/220V
Công suất điện0.55 KW
Lưu lượng1 m3/h

Hình ảnh

Hệ-thống-lọc-tổng-UF-TA500

—————

TOÀN Á – ĐỘT PHÁ CÔNG NGHỆ NƯỚC

➡️➡️➡️ Liên hệ ngay với chúng tôi:

Địa chỉ: Km12 đường Ngọc Hồi, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội

Hotline: (+84) 913 543 469

Email: toanajsc@toan.vn

Website: www.toana.vn

Facebook: facebook.com/TOANAJSC2003/

Youtube: youtube.com/c/toanajsc/