Đồng hồ đo lưu lượng dạng điện từ FET-1031

Nội dung chính

1. Ứng dụng

– Đồng hồ đo lưu lượng dạng điện từ FET-1031 được sử dụng để đo lưu lượng thể tích dòng chất lỏng có độ dẫn điện lớn hơn 5µm/cm. Đây là một loại máy đo lưu lượng dòng chảy có độ dẫn điện trung bình. Bên cạnh đó, thiết bị còn để đo lưu lượng lưu lượng của chất lỏng ăn mòn như axit mạnh hoặc kiềm mạnh và dung dịch có hai pha rắn-lỏng như bùn, và bùn ở các mỏ, bột giấy.

– Đồng hồ đo lưu lượng sử dụng rộng rãi để thực hiện đo lưu lượng dầu khí, chất hóa học, luyện kim, dệt, công nghiệp giấy, bảo vệ môi trường, công nghiệp thực phẩm, bảo tồn nước, nạo vét sông.

2. Nguyên lý làm việc

Thiết bị hoạt động theo nguyên lý cảm ứng điện từ của Faraday, một cặp điện cực cảm biến được lắp đặt trên tường thẳng đứng với trục ống đo và các đường sức từ. Khi chất lỏng dẫn điện di chuyển dọc theo trục ống đo, chúng sẽ cắt các đường sức từ, sau đó tạo ra EMF, thế năng cảm ứng từ được phát hiện bởi hai điện cực, tương ứng với dòng chảy. Giá trị lưu lượng được tính theo công thức là: E = B.V.D.K

Trong đó:

E – Lực điện động cảm ứng;

K-Các yếu tố liên quan đến chiều dài trục và phân bố từ trường;

B – Cường độ cảm ứng từ;

V – Vận tốc trung bình của chất lỏng dẫn điện;

D – Khoảng cách điện cực; (đo đường kính ống bên trong)

dong ho do luu luong dang dien tu fet 1031

3. Thông số kỹ thuật

Tiêu chuẩn điều hànhĐo lưu lượng điện từ (JB/T90248-1999)
Đường kính thông thườngKiểu PTFE: DN10-DN600
Mô hình đặc biệt có thể đặtDN40-DN2000
Hướng dòng chảyChuyển tiếp, đảo ngược, dòng chảy ròng
Tỷ lệ150:1
Lỗi lặp lại±0.1% giá trị đo được
Độ chính xác:Cấp 0.5; cấp 1.0
Nhiệt độNhiệt độ miếng cao su bình thường: (-20 ~60)oC; Nhiệt độ cao của miếng đệm cao su: (-20 ~90)oC; PTFE: (-30~120)oCPTFE cao: (-30~160)oC
Tốc độ dòng chảy0.1-15 m/s
Độ dẫn điện≥5  µS/cm
Tín hiệu đầu ra4-20 mA (điện trở: 0-75Ω), xung động/tần số, mức điện áp
Cổng raRS485, Modbus RTU, HART, Profibus-DP
Nguồn điện cung cấp220V AC, ±15% hoặc 24V DC
Chiều dài  yêu cầuĐầu nguồn ≥ 5DN, cuối nguồn ≥2DN
Kiểu kết nốiKết nối mặt bích, tiêu chuẩn quốc tế: GB/T9113.1-2000
Chống cháy nổExd (ia)iaq11CT5
Bảo mậtIP65, bản đặc biệt là IP 68
Nhiệt độ xung quanh-25-60oC
Độ ẩm tương đối5-95%
Tổng tiêu thụ điện năngÍt hơn 20W
Lưu lượng0.1-15m/s
Điện cựcSS316, hợp kim Harring B, hợp kim Harrington C, TITANIUM, TANTALUM,  Pt
Lớp lót (liner)Cao su CR (neopren), cao su PU, , Teflon, Teflon PFA, PTFE;
Áp suất0.6-4.0MPA
Chất liệu mặt bíchGang, inox 304, inox 316
Chất liệu thânGang
Màn hình hiển thịLCD
Thong Bao Lam Viec Online Toan A