BƠM TRỤC ĐỨNG CNP

Nội dung chính

1. Đặc điểm bơm trục đứng CNP

– Thiết bị là bơm ly tâm đa tầng trục đứng không tự mồi, chạy bằng motor.

– Trục motor nối thẳng vào trục bơm qua một khớp nối.

– Vỏ bơm chịu lực và các bộ phận cho chất lỏng chạy qua được gắn giữa đầu bơm với phần cửa ra/cửa vào bằng then tie-bar.

– Cửa ra và cửa vào đồng trục, nằm ở dưới. Máy có thể tích hợp bộ phận bảo vệ thông minh để ngăn chặn hiệu quả việc chạy khô, mất pha và chạy quá tải.

2. Điều kiện chất lỏng áp dụng:

– Các chất lỏng không gây cháy, nổ, sạch, không chứa các hạt rắn và chất xơ sợi.

– Loại nhiệt độ bình thường từ -150C  đến  700C

– Loại nước nóng có thể chịu được 700C đến 1200C

– Nhiệt độ môi trường 400C; Độ cao lên đến 300m CDL/CDLF là một loại sản phẩm đa chức năng.

– Có thể dùng để tải các chất lỏng khác nhau từ nước máy tới chất lỏng công nghiệp ở các điều kiện nhiệt độ với với áp, lưu lượng khác nhau. Loại CDL được dùng để tải các chất lỏng không ăn mòn (phần cửa ra, vào được cấu tạo bằng gang), trong khi đó CDLF thì thích hợp cho các chất lỏng hơi ăn mòn (cửa ra, vào được cấu tạo bằng thép không gỉ SS 304 hoặc SS 316).

3. Ứng dụng

– Bơm nước: Lọc nước và bơm nước trong các công trình cấp nước, tăng áp cho đường ống chính, tăng áp cho các nhà cao tầng.

– Tăng áp công nghiệp: Xử lý hệ thống nước chảy, hệ thống làm sạch, hệ thống rửa áp lực cao, hệ thống chữa cháy.

– Tải chất lỏng công nghiệp: Hệ thống làm lạnh và điều hòa không khí, cung cấp nước cho nồi hơi và hệ thống ngưng tụ, cho các mục đích liên quan đến máy móc, acid và alkali.

– Xử lý nước: dây chuyền lọc nước , hệ thống RO, hệ thống chưng cất, hồ bơi.

4. Hình ảnh bơm CNP

bom truc dung cnp bom truc dung cnp

5. Thông số kỹ thuật

CDL/CDLF 4,50 Hz

– Bảng hiệu suất

ModelĐộng cơ điều khiểnQ (m3/h)1.52.03.04.05.06.07.0
(kW)(hp)
CDL4-20.370.5H (m)1918171513108
CDL4-30.550.7528272624201813
CDL4-40.75138363432272419
CDL4-51.11.547454340343123
CDL4-61.11.556545248413728
CDL4-71.5266636156484333
CDL4-81.5274727064555038
CDL4-102.2396908781716248
CDL4-122.2311410810495857558
CDL4-143.041361261221121018968
CDL4-163.0415214414012911510178
CDL4-194.05.518317116815313712293
CDL4-224.05.5211200192178160138108

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Kích thước và trọng lượng

Model

Kích thước

Trọng lượng (kg)

B1

B2B1+B2D1

D2

CDL4-227622550114811721
CDL4-330322552814811722
CDL4-434024558517014225
CDL4-536724561217014227
CDL4-639424563917014227
CDL4-743129072119015533
CDL4-845829074819015533
CDL4-1051229080219015537
CDL4-1256629085619015538
CDL4-1463034597519716546
CDL4-16684345102919716548
CDL4-19765355112023018857
CDL4-22846355120123018859

CDL/CDLF2,50Hz

– Bảng hiệu suất

ModelĐộng cơ điều khiểnQ(m3/h)11.21.62.02.42.83.23.5
(kW)(hp)
CDL2-20.370.5H (m)181716151312108
CDL2-30.370.52726242220181512
CDL2-40.550.753635333026242016
CDL2-50.550.754543403733302420
CDL2-60.7515352504540363024
CDL2-70.7516361575247413528
CDL2-91.11.58078736761544537
CDL2-111.11.59895898273645444
CDL2-131.521161141069889786552
CDL2-151.52134130123112100907360
CDL2-182.231611571481361211089176
CDL2-222.2319719218016514813011090
CDL2-263.04232228214198179158130110

– Cân nặng và trọng lượng

ModelKích thướcTrọng lượng (kg)
B1B2B1+B2D1D2
CDL2-225822548614811720
CDL2-327622550114811720
CDL2-429422551914811722
CDL2-531222553714811723
CDL2-634024558517014226
CDL2-735824560317014226
CDL2-939424563917014228
CDL2-1143024567517014229
CDL2-1347629076619015535
CDL2-1551229080219015536
CDL2-1856629085619015541
CDL2-2263829092819015542
CDL2-26720345106519716552

 —————————

Catalog sản phẩm: bơm tăng áp hệ 800bơm tăng áp hệ 2000

 

Thong Bao Lam Viec Online Toan A